祖源树 Đăng nhập Nghiên cứu Cổ đại Bài báo

Ancient genomes reveal the temporal change of Yellow River millet farmers-related ancestry in Xinjiang

Các bộ gen cổ đại tiết lộ sự thay đổi theo thời gian của tổ tiên liên quan đến nông dân trồng kê ở Hoàng Hà tại Tân Cương
PRJCA023312 2024-01-3147 mẫu (nghiên cứu)

Mẫu và dữ liệu trên TheYtree

45mẫu trên trang
18đã xác định nhóm haplo Y

Nhóm haplo dòng cha (Y-DNA)

Nhóm haploHiện đại
O-TYT120735 2
R-M459 1
J-FT394799 1
T-Y171528 1
R-KMS133 1
J-F3133 1
O-F1365 1
R-M417 1
J-ZS6598 1
O-TYT64019 1
R-Z2123 1
O-Y15976 1

Nhóm haplo dòng mẹ (mtDNA)

Mẫu nổi bật Thêm mẫu →

MẫuY-DNAmtDNAVăn hóa / Thời kỳ
M10-1 J-PF5000 F1a1 · 唐代及高昌回鹘时期 Tang Dynasty and Gaochang-Uyghur period
M101-1 R-Z2123 D4o2a · 唐代及高昌回鹘时期 Tang Dynasty and Gaochang-Uyghur period
M17-1 R-M417 C4b3 · 唐代及高昌回鹘时期 Tang Dynasty and Gaochang-Uyghur period
M21-2 R-KMS133 — · 唐代及高昌回鹘时期 Tang Dynasty and Gaochang-Uyghur period
M21-4 R-M459 — · 唐代及高昌回鹘时期 Tang Dynasty and Gaochang-Uyghur period
M21-7 R-F992 — · 唐代及高昌回鹘时期 Tang Dynasty and Gaochang-Uyghur period
M28-3 D-Z27297 — · 唐代及高昌回鹘时期 Tang Dynasty and Gaochang-Uyghur period
M35-1 O-TYT120735 D5b1 · 唐代及高昌回鹘时期 Tang Dynasty and Gaochang-Uyghur period
M36 J-ZS6598 U2e1 · 唐代及高昌回鹘时期 Tang Dynasty and Gaochang-Uyghur period
M37-1M2 J-F3133 G2a2 · 唐代及高昌回鹘时期 Tang Dynasty and Gaochang-Uyghur period