ADN cổ tiết lộ cộng đồng mẫu hệ hai thị tộc thời đồ đá mới ở Trung Quốc.
Nghiên cứu phân tích ADN cổ từ 60 cá nhân tại di chỉ Phú Gia (2750–2500 TCN, văn hóa Đại Vấn Khẩu). Kết quả cho thấy một cộng đồng mẫu hệ với hôn nhân nội tộc cao, sống ven biển và trồng kê. Hai nghĩa địa được tổ chức theo hai thị tộc mẫu hệ, có bằng chứng hôn nhân giữa hai nơi và cả mai táng sơ cấp lẫn thứ cấp. Mô hình Bayesian cho thấy nghĩa địa được dùng khoảng 250 năm, tương đương ít nhất 10 thế hệ.
Tổng số 66 mẫu thuộc văn hóa Đại Vấn Khẩu. Về Y-haplogroup, chỉ 13 mẫu phân giải được, chủ yếu thuộc N-CTS962, N-Z4762, C-A450 và các nhánh N, C khác. Về mtDNA, D5b1b chiếm ưu thế tuyệt đối với 48/66 mẫu, tiếp theo là M8a2'3 (9 mẫu) và M8a3 (7 mẫu). Điều này cho thấy cấu trúc mẫu hệ rõ rệt qua các dòng mtDNA.
Hiểu biết mới về xã hội mẫu hệ thời tiền sử: không chỉ có phụ hệ. Giúp người yêu thích nguồn gốc thấy mtDNA có thể phản ánh tổ chức xã hội, và Y-haplogroup đa dạng do hôn nhân ngoại tộc.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| N-CTS962 | 2 | |
| N-Z4762 | 2 | |
| C-CTS2 | 1 | |
| C-TYT110236 | 1 | |
| C-A450 | 1 | |
| N | 1 | |
| N-CTS582 | 1 | |
| C-F9765 | 1 | |
| C-M217 | 1 | |
| C-F3895 | 1 | |
| C-TYT14542 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| FJ_N02 | C-M217 | M8a3 | 大汶口文化· 距今4700-4500年 |
| FJ_N11 | C-F9765 | M8a3 | 大汶口文化· 距今4700-4500年 |
| FJ_S02 | N-CTS962 | D5b1b | 大汶口文化· 距今4700-4500年 |
| FJ_S11 | C-A450 | D5b1b | 大汶口文化· 距今4700-4500年 |
| FJ_S17 | C-CTS2 | M8a3 | 大汶口文化· 距今4700-4500年 |
| FJ_S18 | C-TYT14542 | D5b1b | 大汶口文化· 距今4700-4500年 |
| FJ_S20 | C-F3895 | D5b1b | 大汶口文化· 距今4700-4500年 |
| FJ_S21 | N-CTS962 | D5b1b | 大汶口文化· 距今4700-4500年 |
| FJ_S32 | N-Z4762 | D5b1b | 大汶口文化· 距今4700-4500年 |
| FJ_S36 | N-CTS582 | D5b1b | 大汶口文化· 距今4700-4500年 |