ADN cổ từ thời Tây Hán ở Sơn Đông hé lộ nguồn gốc dân cư hạ lưu Hoàng Hà.
Nghiên cứu mới công bố 14 bộ gen cổ từ di chỉ Văn Thiều Bắc (Sơn Đông, Tây Hán). Phân tích cho thấy dân cư nơi đây khác biệt rõ rệt với người săn bắt hái lượm sơ kỳ đá mới ở Sơn Đông, nhưng lại gần gũi với các quần thể trung và hạ lưu Hoàng Hà từ trung kỳ đá mới đến thời đồ sắt. Điều này chứng tỏ sự kế tục di truyền mạnh mẽ với xã hội nông nghiệp kê từ trung lưu Hoàng Hà, kèm ảnh hưởng nhẹ từ nhóm nông nghiệp lúa nước phía nam.
Tổng cộng 41 mẫu cá nhân từ di chỉ Văn Thiều Bắc đã được phân tích, trong đó 14 mẫu xác định được nhóm đơn bội Y. Các nhóm Y phổ biến nhất là Q-F1626 và C-Y178875 (mỗi nhóm 2 mẫu), tiếp theo là các nhóm O-MF36511, O-MF27975, O-F930, N-F1154, O-F837 và O-F13 (mỗi nhóm 1 mẫu). Về dòng mẹ, các nhóm mtDNA thường gặp gồm Y1b1 (5 mẫu), D4b2b (3 mẫu), F2f (3 mẫu), N9a1 (2 mẫu) và R11a (2 mẫu).
Kết quả này giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ hơn về sự hình thành dân cư hạ lưu Hoàng Hà thời Hán, cho thấy nền tảng di truyền của người Hán hiện đại ở Sơn Đông đã có từ thời Tây Hán, đồng thời gợi ý các sự kiện hỗn hợp gần đây do di cư lịch sử.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| Q-F1626 | 2 | |
| C-Y178875 | 2 | |
| O-MF36511 | 1 | |
| O-MF27975 | 1 | |
| O-F930 | 1 | |
| N-F1154 | 1 | |
| O-F837 | 1 | |
| O-F13 | 1 | |
| O-FT94148 | 1 | |
| O-MF1479 | 1 | |
| C-F3895 | 1 | |
| O-F504 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| M16 | O-F13 | B4a1c5 | · 西汉延续至唐宋时期,以西汉为主 |
| M22 | N-F1154 | — | · 西汉延续至唐宋时期,以西汉为主 |
| M25 | O-F930 | B4i1 | · 西汉延续至唐宋时期,以西汉为主 |
| M28 | O-MF36511 | M8 | · 西汉延续至唐宋时期,以西汉为主 |
| M34 | C-F3895 | D5b1b | · 西汉延续至唐宋时期,以西汉为主 |
| M36 | O-MF1479 | D4j | · 西汉延续至唐宋时期,以西汉为主 |
| M39 | O-FT94148 | F2f | · 西汉延续至唐宋时期,以西汉为主 |
| M5 | O-F837 | R11a | · 西汉延续至唐宋时期,以西汉为主 |
| M55 | Q-F1626 | B5b2c | · 西汉延续至唐宋时期,以西汉为主 |
| M58 | Q-F1626 | D4b2b | · 西汉延续至唐宋时期,以西汉为主 |