西司马商代晚期墓地:社会分层明显,但遗传上没有分化。
Nghiên cứu công bố dữ liệu toàn bộ hệ gen của 11 cá nhân từ nghĩa trang Tây Tư Mã thời Thương muộn, nơi có bằng chứng mai táng rõ ràng về phân tầng xã hội. Dù địa vị chôn cất khác nhau, các cá nhân này không cho thấy sự khác biệt di truyền theo tầng lớp. Nói cách khác, sự phân hóa xã hội ở đây không đi kèm với phân hóa nguồn gốc gen.
11 mẫu đều từ di chỉ Tây Tư Mã. Trong 8 mẫu xác định được nhóm Y, các dòng gồm D-FT241207, N-F963, O-Z26258, N-CTS582, O-Z8362, Q-F1626, C-F10036 và C-FGC45548, mỗi dòng 1 mẫu. Về mtDNA, D4b2b xuất hiện 2 mẫu; các dòng còn lại D5a2a1, M10a1a1b1, M8a3a, D4a1e1 và F1a1c2 mỗi dòng 1 mẫu. Mẫu tuy nhỏ nhưng cho thấy sự đa dạng dòng họ.
Với người quan tâm nguồn gốc, kết quả này gợi ý rằng địa vị xã hội thời Thương muộn không nhất thiết phản ánh nguồn gốc tổ tiên khác biệt. Cần thêm mẫu và bối cảnh khảo cổ để kiểm chứng.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| C-FGC45548 | 1 | |
| D-FT241207 | 1 | |
| N-F963 | 1 | |
| O-Z26258 | 1 | |
| N-CTS582 | 1 | |
| O-Z8362 | 1 | |
| Q-F1626 | 1 | |
| C-F10036 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| XSM-M87_merged | O-Z8362 | D4b2b | · 晚商至西周 |
| 05XGS-M52_merged | O-Z26258 | D4b2b | · 晚商至西周 |
| XSM-M12-2 | N-F963 | F2b1 | · 晚商至西周 |
| XSM-M128-1 | D-FT241207 | F2i | · 战国时期 |
| XSM-M134-1 | C-FGC45548 | F1a1c2 | · 晚商至西周 |
| XSM-M17-2 | C-F10036 | M8a3a | · 晚商至西周 |
| XSM-M85-1 | Q-F1626 | — | · 晚商至西周 |
| XSM-M86-1 | N-CTS582 | — | · 晚商至西周 |