112 mẫu cổ 6.000–300 năm ở trung du Hoàng Hà hé lộ dòng chảy gen qua các triều đại.
Nghiên cứu công bố dữ liệu toàn hệ gen của 112 cá nhân từ 8 di chỉ ở trung và bắc Trung Quốc, trải dài 6.000–300 năm trước. Các mẫu thuộc nhiều nền văn hóa: Ngưỡng Thiều sớm, Long Sơn, Đông Chu, Thương, Hán, Minh–Thanh. Đây là một mặt cắt thời gian quý giá giúp theo dõi sự thay đổi cấu trúc di truyền của cư dân đồng bằng trung du Hoàng Hà qua các giai đoạn lịch sử.
112 mẫu thuộc 9 nhóm văn hóa. Đông đảo nhất là Xuân Thu Hà Nam (38), Hán Hà Bắc (26), Đông Chu Bắc Dương Bình (13), Minh–Thanh Hà Nam (13), Long Sơn Dương Bình Trại (9), Ngưỡng Thiều sớm Địch Đông (5), Thương Nam Oa (4), Ngưỡng Thiều sớm Tiểu Ngô (3) và Chiến Quốc Địch Đông (1). Có 59 mẫu xác định được nhóm Y; các nhóm mẹ phổ biến gồm A15a, D4a5, G2a1, F1a1c, D4, D5b1b.
Với người yêu thích nguồn gốc, đây là bộ dữ liệu giúp đối chiếu dòng Y và mtDNA của tổ tiên trung du Hoàng Hà qua nhiều thời kỳ, nhưng cần thận trọng vì cỡ mẫu mỗi văn hóa còn nhỏ.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| C-F978 | 3 | |
| N-CTS2959 | 2 | |
| O-FT315554 | 2 | |
| O-FTF77798 | 2 | |
| N-F1154 | 2 | |
| Q-F1626 | 2 | |
| O-TYT196181 | 1 | |
| O-TYT177049 | 1 | |
| N-Y24206 | 1 | |
| O-TYT153597 | 1 | |
| N-TYT271161 | 1 | |
| O-FGC16900 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| 20 | O-Y201657 | D4a5 | YR_Yangpingzhai_Longshan· 龙山文化时期 |
| 32 | N-TYT271161 | N9a1 | YR_Didong_Warring_States· 战国时期 |
| 40 | O-F25545 | D4a7 | YR_Beiyangping_Eastern_Zhou· 东周时期 |
| 46 | Q-Y556 | D4h1c | YR_Beiyangping_Eastern_Zhou· 东周时期 |
| 83_merged | O-MF126070 | D4g2a1c | YR_Beiyangping_Eastern_Zhou· 东周时期 |
| 37 | O-TY507920 | M8a2b | YR_Beiyangping_Eastern_Zhou· 东周时期 |
| ind_60_merged | O-FTF77798 | D5b1b | YR_Beiyangping_Eastern_Zhou· 东周时期 |
| DXLM10bei | O-FT315554 | D4 | Hebei_DongXiaoLiBaiLong_Han_Dynasty· 汉代 |
| DXLM20xi | O-TYT196181 | M7c1c | Hebei_DongXiaoLiBaiLong_Han_Dynasty· 汉代 |
| DXLM14bei | N-Y125672 | D4a3a1 | Hebei_DongXiaoLiBaiLong_Han_Dynasty· 汉代 |