ADN cổ tiết lộ hôn nhân ngoại tộc và giao lưu văn hóa trong một thị tộc thời Đường.
Nghiên cứu phân tích ADN cổ của 38 cá nhân thuộc một thị tộc quý tộc tại nghĩa trang Naobaowan (713-739 CN), Nội Mông. Kết quả cho thấy thị tộc theo dòng cha với nhóm đơn bội Y O2a2b1a1a1a2a. Phụ nữ có tổ tiên thảo nguyên Tây Âu Á kết hôn vào dòng chính, được chôn theo phong tục Trung Nguyên. Các thế hệ sau, nam giới lai kết hôn với nữ Đông Á địa phương. Một con rể cũng được chôn trong mộ lớn, cho thấy sự linh hoạt trong liên minh hôn nhân.
Tổng số 38 cá nhân từ nghĩa trang Naobaowan, tất cả thuộc văn hóa thời Đường. Về dòng mẹ, các nhóm đơn bội phổ biến nhất là M8a2 (4 mẫu) và C7 (4 mẫu), tiếp theo là D4b2b (3 mẫu), F2g (2 mẫu), F2a-T16291C! (2 mẫu) và D5a2a1-a (2 mẫu). Dữ liệu Y giải được 18 mẫu, cho thấy sự đa dạng với nhóm O-TY528560 chiếm ưu thế (12 mẫu), cùng các nhánh O-BY123145, O-F492, O-M324, O-F78 và O.
Hiểu rõ hơn về cách các thị tộc phụ hệ thời Đường kết hợp hôn nhân ngoại tộc và linh hoạt hôn nhân để trao đổi gen và văn hóa. Giúp người yêu thích nguồn gốc thấy mối liên hệ giữa cấu trúc xã hội và dữ liệu di truyền.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| O-TY528560 | 12 | |
| O-BY123145 | 2 | |
| O-F78 | 1 | |
| O-F492 | 1 | |
| O | 1 | |
| O-M324 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| Naobaowan_M3 | O-TY528560 | B4d1a | Tang Dynasty· 唐代 |
| Naobaowan_M4a | O-TY528560 | M8a2 | Tang Dynasty· 唐代 |
| Naobaowan_M5a | O-TY528560 | M8a2 | Tang Dynasty· 唐代 |
| Naobaowan_M6a | O-TY528560 | A14 | Tang Dynasty· 唐代 |
| Naobaowan_M7a | O-M324 | C7 | Tang Dynasty· 唐代 |
| Naobaowan_M8 | O | D4b2b | Tang Dynasty· 唐代 |
| Naobaowan_M9a | O-F492 | G1a1 | Tang Dynasty· 唐代 |
| Naobaowan_M10a | O-F78 | D4b2b | Tang Dynasty· 唐代 |
| Naobaowan_M11a | O-TY528560 | M9a1a1c1b1a | Tang Dynasty· 唐代 |
| Naobaowan_M12c | O-TY528560 | D4h1b | Tang Dynasty· 唐代 |