Nghiên cứu mộ táng thời Đồ đồng ở Ý: ba cách chôn cất trong khu dân cư.
Nghiên cứu đa ngành tại Coppa Nevigata (Apulia, Ý) thời Đồ đồng cho thấy người xưa không chỉ chôn người chết trong nghĩa địa mà còn để trong không gian sống. Họ thực hiện ba hình thức: chôn cất, phơi lộ và chôn lại xương riêng lẻ. Xương được di chuyển giữa các bối cảnh. Phân tích đồng vị và ADN cổ cho thấy sự khác biệt giữa các hình thức này, gợi ý động cơ đa dạng như sức mạnh của tổ tiên, cảm giác thuộc về nhóm và mục đích chính trị.
Tổng số 21 mẫu từ site utigCNV039. Chỉ 11 mẫu xác định được nhóm haplogroup Y, chủ yếu thuộc R-M269 (4 mẫu), R1 (2 mẫu) và các nhánh R khác. Về mtDNA, 3 mẫu không xác định, còn lại thuộc các nhóm H, H1, K1a3a, X2b-b, H7. Dữ liệu còn ít, chưa đủ để kết luận về cấu trúc di truyền quần thể.
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rằng táng thức thời Đồ đồng rất đa dạng, không chỉ có mộ tập thể. Dữ liệu ADN cổ còn hạn chế, cần thêm mẫu để hiểu rõ hơn về dòng dõi và mối liên hệ giữa các cá thể trong khu dân cư.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| R-M269 | 4 | |
| R1 | 2 | |
| R-L20 | 1 | |
| R-Y16972 | 1 | |
| R-Z39400 | 1 | |
| I-CTS1799 | 1 | |
| R-P297 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| utigCNV002 | R-Z39400 | — | · Bronze Age |
| utigCNV003 | R-M269 | — | · Bronze Age |
| utigCNV005 | R-M269 | — | · Bronze Age |
| utigCNV012 | R-Y16972 | — | · Bronze Age |
| utigCNV018 | R-L20 | H | · Bronze Age |
| utigCNV023 | R1 | — | · Bronze Age |
| utigCNV026 | R-M269 | — | · Bronze Age |
| utigCNV039 | R-P297 | H3ar | · Bronze Age |
| utigCNV015 | R-M269 | — | · Bronze Age |
| utigCNV007 | R1 | — | · Bronze Age |