137 bộ gen cổ đại từ thảo nguyên Á-Âu: từ người Scythia đến người Turkic hiện đại.
Nghiên cứu giải trình tự 137 cá thể cổ đại, trải dài 4000 năm, để hiểu lịch sử dân số thảo nguyên Á-Âu sau thời đại đồ đồng. Người Scythia thời đồ sắt có cấu trúc di truyền phức tạp, pha trộn từ người chăn nuôi cuối thời đồ đồng, nông dân châu Âu và người săn bắt hái lượm nam Siberia. Sau đó họ hòa huyết với người du mục phía đông tạo nên liên minh Hung Nô, rồi di cư về phía tây, hình thành truyền thống Hun và mang theo mầm bệnh dịch hạch.
86 mẫu Y-DNA phân giải được, thuộc nhiều nền văn hóa: du mục thảo nguyên trung tâm, Scythia-Saka, Hung Nô, Tagar, Saltovo-Mayaki, Kangju, và cả mẫu từ di chỉ Hán tại Mông Cổ. Y haplogroup nổi bật: J-A14140 (4), R-Z2124 (3), R-M417 (3), J-Y18217 (2), R-S21872 (2), Q-ZS3313 (2), R-F1019 (2), Q-L715 (2). MtDNA: HV6 (3), G2a1 (2), W1c (2), U4a2 (2), D4j8 (2), A-a1 (2).
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ dòng chảy gen từ Tây sang Đông và ngược lại trên thảo nguyên, giải thích sự chuyển đổi ngôn ngữ và tổ tiên của các nhóm Turkic ngày nay, đồng thời cung cấp dữ liệu Y-DNA và mtDNA quý giá cho việc tra cứu dòng họ.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| J-A14140 | 4 | |
| R-Z2124 | 3 | |
| R-M417 | 3 | |
| R-YP1456 | 2 | |
| R-F992 | 2 | |
| J-Y18217 | 2 | |
| R-S21872 | 2 | |
| Q-ZS3313 | 2 | |
| R-F1019 | 2 | |
| Q-L715 | 2 | |
| R-M198 | 2 | |
| R-F3105 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| DA45 | O-TY35333 | D4b2b2b | 汉代文化· 2084-2106年前(西汉中后期) |
| DA23 | C-ZQ352 | F1b1b | · 距今880年 |
| DA30 | I-S17511 | U4a2 | · 距今1966年 |
| DA230/I12116 | J-A14140 | — | · 距今1100年 |
| DA222/I12117 | J-A14140 | — | · 距今1100年 |
| DA204/I12113 | J-A14140 | — | · 距今1039年 |
| DA85 | L-TYT171661 | U4a2 | · 距今1768年 |
| DA95 | N-F22331 | D4b1e1 | · 距今1680年 |
| DA43 | O-TYT185266 | — | 汉代· 汉代距今1994年 |
| DA127 | Q-Y17436 | — | · 距今1672年 |