祖源树 Đăng nhập Nghiên cứu Cổ đại Bài báo

The First Horse Herders and the Impact of Early Bronze Age Steppe Expansions into Asia

Những người chăn nuôi ngựa đầu tiên và tác động của các cuộc bành trướng thảo nguyên thời kỳ đồ đồng sớm vào châu Á
PRJEB26349 Bài báo gốc / DOI2018-05-09111 mẫu (nghiên cứu)

Giải thích bằng AIDo AI tạo

Phân tích 74 bộ gen cổ từ nội Á và Anatolia về người chăn ngựa đầu tiên và sự mở rộng thảo nguyên.

Nghiên cứu này phân tích 74 bộ gen cổ từ khắp nội Á và Anatolia để làm sáng tỏ sự mở rộng của người Yamnaya từ thảo nguyên phía tây vào châu Âu và châu Á vào đầu thời đại đồ đồng (khoảng 3000 TCN). Họ được cho là đã mang theo ngôn ngữ Ấn-Âu và có thể cả nghề chăn nuôi ngựa. Dữ liệu cho thấy người Botai có liên quan đến việc thuần hóa ngựa, nhưng mối liên hệ với người Yamnaya vẫn cần được làm rõ.

Giải thích mẫu

Trong cơ sở dữ liệu có 91 mẫu, 81 mẫu xác định được nhóm đơn bội Y. Văn hóa chính gồm Siberia_Cis_Baikal_EBA (3 mẫu), Shamanka_EN (2), UstIda_LN (1), Turan_CA (1). Nhóm Y nổi bật: Q-FT375375 (7), Q-YP761 (3), Q-Y2668 (3), N-L666 (3), N-F3290 (3). Nhóm mt phổ biến: D4j, C4a2a1, G2a1 (mỗi nhóm 4 mẫu). Địa điểm có nhiều mẫu nhất: Cộng hòa Tatarstan (16), DA362 (15), ERS2478538 (6).

Dành cho người yêu thích gia phả

Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ hơn về làn sóng di cư từ thảo nguyên thời đồ đồng sớm, mối liên hệ giữa người Yamnaya, người Botai và sự hình thành các quần thể nội Á ngày nay.

Tóm tắt

Sự mở rộng của người Yamnaya từ thảo nguyên phía tây vào châu Âu và châu Á trong thời kỳ đồ đồng sớm (khoảng 3000 TCN) được cho là đã mang theo ngôn ngữ Ấn-Âu và có thể cả nghề nuôi ngựa. Chúng tôi phân tích 74 trình tự toàn bộ hệ gen cổ từ khắp Nội Á và Anatolia và cho thấy rằng người Botai gắn liền với...

Mẫu và dữ liệu trên TheYtree

91mẫu trên trang
81đã xác định nhóm haplo Y

Nhóm haplo dòng cha (Y-DNA)

Nhóm haploHiện đại
Q-FT375375 7
N-F3290 3
Q-YP761 3
Q-Y2668 3
N-L666 3
C-Y22661 2
R-Z2123 1
C-Y147561 1
J-Y9268 1
R-L1432 1
Q-Y112763 1
R-FGC61414 1

Nhóm haplo dòng mẹ (mtDNA)

Mẫu nổi bật Thêm mẫu →

MẫuY-DNAmtDNAVăn hóa / Thời kỳ
MA2200 J-FT158226 K1a31
DA381 J-YSC0000253 J1d6 · 4530 BP
DA247 N-Y147659 C4 · 6856 BP
BOT15 N-FT324 R1b1 · 5450 BP
DA248 N-F3290 C4 Siberia_Cis_Baikal_EN Shamanka_EN· 6815 BP
DA245 N-L666 G2a1 Siberia_Cis_Baikal_EN Shamanka_EN· 7123 BP
DA345 N-B187 D4j Siberia_Cis_Baikal_LN UstIda_LN· 4885 BP
RISE674 Q-Y2668 A-a1 · 4061 BP
RISE664 Q-YP761 A8a1 · 4272 BP
Yamnaya R-CTS1843 R1a1a · 距今5140年