ADN cổ từ 'hố Thập tự quân' ở Lebanon cho thấy pha trộn gen thoáng qua thời Thập tự chinh.
Các nhà khoa học đã giải trình tự toàn bộ gen của 13 cá nhân sống ở vùng ngày nay là Lebanon từ thế kỷ 3 đến 13. Chín người trong số đó thuộc 'hố Thập tự quân' ở Sidon, một mộ tập thể được xác định là nơi chôn cất lính Thập tự quân tử trận thế kỷ 13. Tất cả đều là nam giới; một số có nguồn gốc Tây Âu đa dạng, một số là người địa phương, và hai người có tổ tiên hỗn hợp Âu-Đông. Điều này chứng tỏ đã có pha trộn gen, nhưng dấu vết của nó gần như biến mất trong dân số Lebanon ngày nay.
Nghiên cứu phân tích 14 mẫu cổ: 9 từ thời Thập tự chinh (khoảng 1025-1154 CN) và 5 từ thời La Mã. Về nhiễm sắc thể Y, 10 mẫu xác định được nhóm đơn bội, thuộc các dòng R-S14445, R-DF63, E-CTS11457, R-L151, T-CTS9882, J-BY61128, Q-Y6826, T-Y7381. Về ADN ty thể, các nhóm H5'36, T2, J1b4a1, H18, T1a-T152C!, HV1b-T152C! xuất hiện. Số lượng nhỏ nhưng cho thấy sự đa dạng di truyền của cả người địa phương và người ngoại lai.
Với người yêu thích nguồn gốc, nghiên cứu này nhấn mạnh rằng các cuộc di cư lịch sử như Thập tự chinh có thể để lại dấu vết gen rất mờ nhạt. Nó cũng cho thấy tầm quan trọng của ADN cổ trong việc kiểm chứng các giả thuyết về pha trộn dân cư, và rằng dân số địa phương thường vẫn giữ nền tảng gen ổn định qua nhiều thế kỷ.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| R-S14445 | 1 | |
| R-DF63 | 1 | |
| E-CTS11457 | 1 | |
| R-L151 | 1 | |
| T-CTS9882 | 1 | |
| J-BY61128 | 1 | |
| Q-Y6826 | 1 | |
| T-Y7381 | 1 | |
| R-DF27 | 1 | |
| R-L20 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| SI-45 | Q-Y6826 | J1d1a1 | Crusader period (medieval)· 1219-1278 cal CE |
| QED-2 | T-CTS9882 | T1a-T152C! | Roman period· 244-400 cal CE |
| SI-38 | E-CTS11457 | J1b4a1 | Crusader period (medieval)· 13th c. CE |
| SI-39 | R-S14445 | H5'36 | Crusader period (medieval)· 1191-1283 cal CE |
| SI-40 | R-L20 | U5a1g | Crusader period (medieval)· 13th c. CE |
| SI-41 | R-DF27 | V19 | Crusader period (medieval)· 1187-1266 cal CE |
| SI-42 | T-Y7381 | J1b1a1-T146C! | Crusader period (medieval)· 1154-1281 cal CE |
| SI-44 | J-BY61128 | HV1b-T152C! | Crusader period (medieval)· 13th c. CE |
| SI-47 | R-L151 | H18 | Crusader period (medieval)· 13th c. CE |
| SI-53 | R-DF63 | T2 | Crusader period (medieval)· 1025-1154 cal CE |