ADN cổ cho thấy tổ tiên Siberia đến Đông Baltic từ thiên niên kỷ 1 TCN.
Nghiên cứu so sánh ADN cổ của 15 cá thể thời Đồ đồng muộn (1200–400 TCN) và 6 cá thể thời Đồ sắt tiền La Mã (800/500 TCN–50 SCN) ở Estonia, cùng 5 cá thể Ingria và 7 cá thể Estonia thời Trung cổ. Kết quả cho thấy nhóm Đồ đồng muộn nhận dòng gen từ các quần thể có liên hệ mạnh với người săn bắt hái lượm Tây Âu, còn nhóm Đồ sắt tiền La Mã nhận dòng gen từ các quần thể liên quan đến người Siberia hiện đại. Dòng tổ tiên này đã đến bờ biển Baltic muộn nhất vào giữa thiên niên kỷ 1 TCN, cùng thời điểm phân hóa các ngôn ngữ Uralic phía tây (Finnic).
Tổng số 55 mẫu, trong đó 34 mẫu xác định được nhóm đơn bội NST Y. Các nhóm Y phổ biến nhất gồm R-PF6162 (5 mẫu), R-M417 (5), R-Z283 (3), R-M459 (3), R-YP4932 (2), R-S2880 (1), N-L550 (1), R-M198 (1). Về ADN ty thể, ngoài 11 mẫu không xác định, các nhóm thường gặp là H1b2 (3), T1a1b (3), U4a2b (3), T2a1b1a1 (2), U5a2a1 (2). Các địa điểm có nhiều mẫu nhất: X03, X10, X06, V8, X18 (mỗi nơi 3 mẫu).
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rằng dòng gen Siberia đã hòa vào Đông Baltic từ thời Đồ sắt, góp phần định hình cấu trúc di truyền và có thể liên quan đến sự lan tỏa ngôn ngữ Uralic. Đồng thời, các đặc điểm như mắt, tóc, da sáng và dung nạp lactose đã có từ thời Đồ đồng ở khu vực này.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| R-PF6162 | 5 | |
| R-M417 | 5 | |
| R-Z283 | 3 | |
| R-M459 | 3 | |
| R-YP4932 | 2 | |
| R-YP343 | 1 | |
| N-CTS6967 | 1 | |
| R-CTS1211 | 1 | |
| N-Z1957 | 1 | |
| N-M46 | 1 | |
| R-S6285 | 1 | |
| J-L283 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| 0LS03 | R-M417 | U4d1a1 | · Middle Ages 1180–1220/1240 AD |
| 0LS10 | N-CTS6967 | H13a1a1a | · Iron Age 800–530 BC |
| 0LS11 | R-Z283 | H1c | · Bronze Age 1060–850 BC |
| IIa | N-L550 | H3h1 | · Middle Ages 1230–1300 AD |
| IIf | N-CTS1678 | T2b | · Middle Ages 1360–1390 AD |
| IIg | N-F1206 | U4a2b | · Middle Ages 1210–1230/1240 AD |
| ILS01 | R-M417 | H11a1 | · Middle Ages 1500–1625 AD |
| IVLS09KT | J-L283 | H2a1 | · Middle Ages 1570–1600 AD |
| V10 | R-Z283 | H1a | · Iron Age 790–430 BC |
| V12 | N-Z1957 | I1a1c | · Iron Age 360–40 BC |