ADN cổ tiết lộ nguồn gốc người Hung, Avar và người Hungary chinh phục từ thảo nguyên Mông Cổ.
Nghiên cứu giải mã 9 mẫu Hung, 143 Avar và 113 mẫu thời kỳ chinh phục Hungary. Kết quả cho thấy lõi nhập cư của người Hung và Avar đều bắt nguồn từ Mông Cổ ngày nay, liên quan đến người Hung Nô châu Á. Người Hungary chinh phục có nguồn gốc hỗn hợp từ người Mansi, Sarmatia sớm và hậu duệ Hung Nô muộn. Đa số dân cư mỗi thời kỳ là người bản địa gốc Âu.
34 mẫu Y-ADN đã phân giải thuộc nhiều văn hóa: Hungary chinh phục, Avar sớm và muộn, cùng các nhóm tinh hoa. Các haplog nhóm Y nổi bật gồm Q-YP789, C-Y25523, Q-PRX42, R-FT394541, I-Y7655, R-Y53, R-Y57, N-Y16220. Về mtADN, các dòng U4d2, M7c1a1a1, T1a5, H5a1 xuất hiện với tần suất tương đương. Dữ liệu cho thấy sự đa dạng di truyền đáng kể trong các nhóm nhập cư và bản địa.
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ hơn về các cuộc di cư thời kỳ đồ sắt và mối liên hệ giữa các nhóm du mục thảo nguyên với châu Âu, đồng thời khẳng định sự pha trộn giữa dân nhập cư và dân bản địa.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| R-FT394541 | 2 | |
| I-Y7655 | 2 | |
| R-Y53 | 2 | |
| R-Y57 | 2 | |
| N-Y16220 | 2 | |
| Q-YP789 | 2 | |
| C-Y25523 | 2 | |
| Q-PRX42 | 2 | |
| R-Y86945 | 1 | |
| E-M8274 | 1 | |
| Q-FT215726 | 1 | |
| R-Y2631 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| SE-114 | E-M8274 | U4b | Hungary_Conq_Elite· 10. (2nd half) - archaeological age (century or year CE) |
| DK-701 | R-S10438 | V1a1 | Hungary_Avar_Early_Elite Early Avar military leader· 620-660CE |
| PV-200 | C-Y25523 | W3a1d | Hungary_Avar_Late Late Avar· 700-730CE |
| LB-1432 | C-Y46637 | U4d2 | Hungary_Conq_Asia_Core_Elite· 10. (1st half) - archaeological age (century or year CE) |
| PV-205 | C-Y25523 | H5a1 | Hungary_Avar_Late· 775-830CE |
| KFP-6 | N-Y16220 | H1a3 | Hungary_Avar_Early_Elite Early Avar leader· 620-660CE |
| MH1-23 | D-F19133 | N1a1a1a1a | Hungary_Conq_Asia_Core_Elite Conq. elite · 10世纪 |
| KFP-7 | N-Y16220 | W3a1 | Hungary_Avar_Asia_Core_Early_Elite Early Avar leader· 620-660CE |
| 马扎尔征服者贵族 | Q-FT215726 | C4b | Hungary_Conq_Asia_Core_Elite Conq. elite · 10. (1st half) - archaeological age (century or year CE) |
| NK-2 | R-Y147335 | C4d | 马扎尔征服者· 公元十世纪 |