Nghiên cứu ADN cổ 2.000 năm hé lộ dòng gen và nguồn gốc người Scandinavia.
Nghiên cứu phân tích 48 bộ gen cổ mới và 249 bộ gen cổ đã công bố, cùng 16.638 cá thể hiện đại, để dựng lại lịch sử di truyền Scandinavia từ thời kỳ đồ sắt La Mã đến nay. Kết quả cho thấy dòng gen từ ba nguồn: vùng Baltic phía đông, quần đảo Anh-Ireland và Nam Âu, với thời điểm và mức độ khác nhau theo vùng. Tổ tiên Anh-Ireland lan rộng từ thời Viking, trong khi tổ tiên Baltic phía đông tập trung hơn ở Gotland và miền trung Thụy Điển. Đáng chú ý, ở một số vùng, tỷ lệ tổ tiên ngoại lai hiện đại thấp hơn so với thời Viking và Trung cổ.
Mẫu gồm 52 cá thể cổ từ Thụy Điển và Gotland, trải dài từ thời Tiền Viking đến Hậu Trung cổ. Nhiều nhất là trung Thụy Điển Hậu Viking (16 mẫu) và nam Thụy Điển Hậu Trung cổ (12 mẫu). Y haplogroup nổi bật: I-L813, I-DF29, N-L550 (mỗi loại 2 mẫu). Mt haplogroup: I1a1, J1c4, U4a2b, H1b1-T16362C, V (mỗi loại 2 mẫu). Các site có nhiều mẫu: kro015 (12), urm035 (9), snb019 (7).
Hiểu rõ hơn về dòng gen theo vùng và thời gian ở Scandinavia, giúp giải thích sự khác biệt di truyền giữa các vùng và ảnh hưởng của các cuộc di cư cổ đại đến người Scandinavia ngày nay.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| I-L813 | 2 | |
| I-DF29 | 2 | |
| N-L550 | 2 | |
| I-Y7654 | 1 | |
| R-L51 | 1 | |
| R-S375 | 1 | |
| R-YP418 | 1 | |
| R-YP1708 | 1 | |
| N-Y4706 | 1 | |
| I-M253 | 1 | |
| N-Z1979 | 1 | |
| R-Y20987 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| als007 | I-L22 | J1b1a1b | central_Sweden_Late_Viking· Late_Viking 950 - 1000 CE |
| als015 | I-Y18311 | J1c5a-a | central_Sweden_Late_Viking· Late_Viking 800 - 900 CE |
| bro100 | N-FT255274 | J1c4 | central_Sweden_Late_Viking· Viking_indet 750 - 1200 CE |
| ful001 | N-Z1979 | U4c1 | central_Sweden_Pre-Viking· Pre-Viking 242 - 385 CE |
| kro001 | R-S375 | U5a1a1 | south_Sweden_Post-Medieval· Post-Medieval 1676 - 1676 CE |
| kro002 | R-PF6155 | H1a2 | south_Sweden_Post-Medieval· Post-Medieval 1676 - 1676 CE |
| kro004 | I-Y37111 | K2a3 | south_Sweden_Post-Medieval· Post-Medieval 1676 - 1676 CE |
| kro006 | N-L392 | U5a2a1e | south_Sweden_Post-Medieval· Post-Medieval 1676 - 1676 CE |
| kro008 | I-DF29 | H6c | south_Sweden_Post-Medieval· Post-Medieval 1676 - 1676 CE |
| kro009 | R-FGC45993 | H5u1 | south_Sweden_Post-Medieval· Post-Medieval 1676 - 1676 CE |