ADN cổ đại hé lộ mối liên hệ xuyên Âu-Á giữa người Hung châu Âu và đế chế Hung Nô.
Nghiên cứu phân tích 369 bộ gen từ thế kỷ 5-6 ở bồn địa Carpath và các di chỉ Hung Nô ở thảo nguyên Mông Cổ. Kết quả không tìm thấy cộng đồng gốc Đông Á/ thảo nguyên quy mô lớn trong dân cư Carpath thời Hung. Tuy nhiên, các đoạn gen chia sẻ lâu dài cho thấy một số cá nhân tinh hoa Hung Nô có quan hệ trực tiếp với giới tinh hoa Hung châu Âu, chứng tỏ một bộ phận người Hung châu Âu là hậu duệ của họ.
Tổng số 35 mẫu, trong đó 16 mẫu xác định được nhóm đơn bội Y. Văn hóa Hung/Gepid chiếm 13 mẫu, Berel_Altai_Xianbei_Hun 12 mẫu, lateSarmatian_Hun 6 mẫu, và mộ kiểu phương Đông Hung 4 mẫu. Y nổi bật gồm I-L1229 (2), R-Z2124, I-Z2054, R-F992, R-Y98084, N-Y70200, Q-YP844, R-M335. Mt chủ yếu U5a1d2b, H26, H7b, U5a2b1c (mỗi loại 2), C4a1 và C4a1a-T195C!.
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rằng người Hung châu Âu không phải một nhóm thuần nhất mà là tập hợp đa dạng, trong đó một số dòng dõi tinh hoa có nguồn gốc từ Hung Nô Mông Cổ, mở ra hướng nghiên cứu di truyền xuyên lục địa.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| I-L1229 | 2 | |
| R-Y98084 | 1 | |
| N-Y70200 | 1 | |
| Q-YP844 | 1 | |
| R-M335 | 1 | |
| R-FGC48758 | 1 | |
| Q-BZ99 | 1 | |
| E-CTS1273 | 1 | |
| R-FT84476 | 1 | |
| Q-YP789 | 1 | |
| R-S23592 | 1 | |
| G-FTD87775 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| BRE018.A0101 | Q-BZ99 | C4a1a4 | Berel_Altai_Xianbei_Hun_P· 2nd-5th c. CE |
| BRE020.A0101 | Q-YP844 | H7b | Berel_Altai_Xianbei_Hun_P· 2nd-5th c. CE |
| BRE024.A0101 | R-F992 | U1a1a1 | Berel_Altai_Xianbei_Hun_P· 2nd-5th c. CE |
| BRE026.A0101 | R-Z2124 | H7b | Berel_Altai_Xianbei_Hun_P· 2nd-5th c. CE |
| HNF016_ss.A0101 | I-L1229 | U5a2b | lateSarmatian_Hun_P· 4th-5th c. CE |
| HNF075_ss.A0101 | Q-YP789 | J1c | lateSarmatian_Hun_P· 4th-5th c. CE |
| NEP1_udghalf_libmerged | E-CTS1273 | H | Hun P eastern-type-burials· 5th c. CE |
| TGH010_ss.A0101 | R-M335 | D4o1 | Hun/Gepid P· 5th - 6th c. CE |
| TGH028_ss.A0101 | R-Y98084 | H6a1a | Hun/Gepid P· 5th - 6th c. CE |
| HNF019_ss.A0101 | I-L1229 | H4a1a4b | lateSarmatian_Hun_P· 4th-5th c. CE |