ADN cổ đại tiết lộ dòng họ mẫu hệ và người nhập cư nam giới ở thời đồ sắt Anh.
Nghiên cứu phân tích 57 bộ gen cổ từ khu mộ Durotriges (Anh thời đồ sắt). Họ phát hiện một nhóm thân tộc mở rộng tập trung quanh một dòng mẹ duy nhất, trong khi những người được chôn cất không có quan hệ huyết thống (có thể là dân nhập cư) chủ yếu là nam giới. Điều này cho thấy xã hội thời đó có thể theo chế độ mẫu hệ (ở rể), và có sự hòa nhập của người từ lục địa châu Âu.
Tổng số 53 mẫu có niên đại chủ yếu từ thời đồ sắt muộn (31 mẫu), trung-muộn (8), muộn nhất (6), La Mã/hậu La Mã (5), La Mã (2) và đồ sắt sớm (1). Về Y-DNA, các nhóm R-P312, R-Z2186, R-Y5833, G-CTS4803... xuất hiện với tần suất thấp. Nổi bật là mtDNA U5b1-T16189C!-T16192C! có tới 24 mẫu, cho thấy dòng mẹ này rất phổ biến trong cộng đồng.
Hiểu biết về cấu trúc xã hội mẫu hệ và dòng nhập cư giúp người yêu thích di truyền học tổ tiên lý giải sự đa dạng Y-DNA và mtDNA ở Anh thời đồ sắt, đồng thời thấy rõ vai trò của phụ nữ trong việc duy trì dòng họ.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| R-P312 | 3 | |
| R-Z2186 | 3 | |
| R-Y5833 | 2 | |
| G-CTS4803 | 2 | |
| R-P310 | 2 | |
| R-BY36469 | 1 | |
| R-Y24530 | 1 | |
| R-PF7592 | 1 | |
| R-Y20253 | 1 | |
| R-Y16233 | 1 | |
| R-L617 | 1 | |
| R-Y125245 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| WBK07 | I-FGC14269 | U5a1b1g | Iron Age (Late)· 39 cal BC - 119 cal AD |
| WBK12 | R-Y125245 | U5b1-T16189C!-T16192C! | Iron Age (Late)· 97 cal BC -107 cal AD |
| WBK105 | R-Y20253 | U5b1-T16189C!-T16192C! | Iron Age (Late)· 167 cal BC - 7 cal AD |
| WBK106 | R-A9871 | J2a1a1e | Iron Age (Late)· 41 cal BC - 119 cal AD |
| WBK02 | G-CTS4803 | H7b | Iron Age (Late)· 195-4 cal BC |
| WBK03 | I-PF4189 | J2a1a1d | Iron Age (Late)· 103 cal BC - 64 cal AD |
| WBK05 | R-Z2186 | U5b1-T16189C!-T16192C! | Iron Age (Latest)· cal AD 26-204 |
| WBK06 | R-Z2186 | U5a1a1 | Iron Age (Late)· 147 cal BC - 61 cal AD |
| WBK08 | R-Y5833 | U5b1-T16189C!-T16192C! | Iron Age (Latest)· cal AD 31-212 |
| WBK10 | R-P312 | J2a1a1d | Iron Age (Latest)· cal AD 26-206 |