ADN cổ hé lộ nguồn gốc người Ural và Yenisei ở Bắc Á.
Nghiên cứu phân tích ADN cổ của 180 cá nhân ở vùng rừng và thảo nguyên rừng Bắc Á. Kết quả cho thấy thợ săn hái lượm đầu và giữa Holocene tạo thành một dải tổ tiên liên tục từ châu Âu ở Baltic đến Đông Á ở Transbaikal. Hai nhóm tổ tiên chính nổi lên: Cisbaikal_LNBA gắn với người nói tiếng Yenisei, và Yakutia_LNBA gắn với người nói tiếng Ural tiền sử. Sự lan truyền của các nhóm này gắn với văn hóa Seima-Turbino và sự mở rộng của các cộng đồng Ural sơ khai.
Mẫu gồm 175 cá thể từ nhiều nền văn hóa như Firsovo_N (14), Volosovo (12), TuzovskieBugry (12). Y haplogroup phổ biến: Q-YP832 (10), Q-YP849 (8), C-F3918 (7). Mt haplogroup: U2e1b (8), R1b1 (7), Z1 (7). Dữ liệu cho thấy sự đa dạng di truyền đáng kể, phản ánh nhiều luồng di cư và hỗn hợp.
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ hơn về sự hình thành các nhóm Ural và Yenisei, cũng như vai trò của di cư và truyền bá văn hóa trong thời tiền sử Bắc Á.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| Q-YP832 | 10 | |
| Q-YP849 | 8 | |
| Q-BZ577 | 7 | |
| C-F3918 | 7 | |
| R-Y13202 | 6 | |
| Q-Y702 | 6 | |
| Q-L712 | 5 | |
| C-Y10418 | 4 | |
| Q-L330 | 3 | |
| R-L1432 | 3 | |
| Q-M346 | 3 | |
| Q-FTH143 | 2 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| I11742 | Q-L712 | C4-T152C! | Russia_KuznetskAltai_Firsovo11_MN_possible· 8561-8016 calBCE |
| I11103 | Q-L330 | U4a | Russia_UpperYenisei_Krasnoyarsk_EN_7.8kya· 5962-5735 calBCE |
| I8455 | Q-Y702 | U5a2b2 | Russia_KamaEstuaryEneolithic_C_5.6-6.5kya· 4446-4274 calBCE |
| I1961.SG | N-Y9022 | A10 | Russia_MiddleAngara_SerovoIsakovo_SosnovyMys1_LN_6.0kya· 4239-4002 calBCE (5297±25 BP) [R_combine: (5320±40 BP, Poz-82202); (5283±32 BP, OxA-33488)] |
| I0991 | Q-M346 | Z1 | Russia_Novosibirsk_N· 5206-4799 calBCE (6060±50 BP,Poz-83427) |
| I0994 | C-Y10418 | U2e1b | Russia_TuzovskieBugry_Eneolithic· 3946-3659 calBCE (5013±38 BP) [R_Combine: (4914±56 BP,GV-03583),(5090±50 BP,Poz-83434)] |
| I0995 | C-Y10418 | R1b | Russia_TuzovskieBugry_Eneolithic· 3626-3198 calBCE (4649±54 BP,GV-03584) (this is a date of non-sequenced Skeleton 1 from grave 33,other direct dates on human bones affected by the freshwater reservoir effect,skeleton 2 (4937±+56 ±BP,GV-03585),ID I0995 (5170±50 BP,Poz-83435),ID I13100 (50 |
| I0996 | Q-YP832 | C1 | Russia_Firsovo_N· 5479-5377 calBCE (6469±18 BP) [R_Combine: (6500±24 BP,MAMS-48706),(6435±25 (PSUAMS-4214)] |
| I0997_d | Q-YP849 | U2e1b | Russia_Firsovo_N· 4708-4547 calBCE (5778±28 BP,GV-03572) (the direct date obtained from human bones 5617-5479 calBCE (6595±30 BP,PSUAMS-4119) is probably biased by freshwater reservoir effect) |
| I0998 | Q-FT375375 | Z1a1 | Russia_Serovskaya· 2851-2491 calBCE (4073±29 BP) [R_Combine: (4040±35 BP,Poz-83426),(4140±50 BP,GIN-4098)] |