53 bộ gen Salmonella cổ đại: dòng Paratyphi C từng phổ biến khắp Eurasia.
Nghiên cứu công bố 53 bộ gen Salmonella enterica cổ đại từ khắp Eurasia, niên đại 3500 TCN đến 1300 SCN. Các nhà khoa học xác định nhiều dòng tiền sử đã tuyệt chủng từng gây nhiễm trùng, cùng các sự kiện thay thế dòng theo thời gian. Phân tích cho thấy các nhánh thích nghi vật chủ như Paratyphi C, Choleraesuis và Typhisuis tiến hóa tính đặc hiệu vật chủ độc lập với nhau, với bằng chứng thích nghi hội tụ qua mất và nhận gen lặp lại.
Bộ dữ liệu gồm 54 mẫu cổ, trong đó 38 mẫu xác định được nhóm đơn bội Y. Văn hóa nổi bật: Iron Age (10), Bronze Age (4), Early Medieval (4), Unetice (3), Bell Beaker (3), Srubnaya-Alakul (3). Nhóm Y phổ biến nhất là R-M269 (14 mẫu), kế đến R-L51 (3), R-L2 (2), R-PF6162 (2), R-L20 (2). DNA ty thể đa dạng: T1a1 (3), U2e1 (2), H (2), J1c (2), K1b1a1 (2). Các di chỉ có nhiều mẫu: KNC181 (7), KNL026 (4), SJL020 (3), NEP021 (3), BRC034 (3).
Với người yêu thích nguồn gốc, nghiên cứu cho thấy mầm bệnh cổ đại cũng tiến hóa song song với con người và vật nuôi. Sự thích nghi của Salmonella với người gắn với quá trình chăn nuôi tập trung trong xã hội nông nghiệp định cư, giúp hiểu bối cảnh dịch bệnh trong quá khứ.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| R-M269 | 14 | |
| R-L51 | 3 | |
| R-PF6162 | 2 | |
| R-L20 | 2 | |
| R-L2 | 2 | |
| R-Z2110 | 1 | |
| R-BY33008 | 1 | |
| R-FT410399 | 1 | |
| R-CTS7275 | 1 | |
| R-FT325697 | 1 | |
| R-FGC57967 | 1 | |
| I-S2606 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| BOY008 | R-BY33008 | — | Yamnaya / Bronze Age· 2899-2697 BCE |
| SAP004 | R-M269 | H87 | Late Bronze Age· 1409-1236 BCE |
| BRC018 | R-M269 | U5a1d1 | Early Medieval· 414-537 CE |
| AKY001 | R-YP1506 | T1a1 | · 1686-1538 BCE |
| BPN005 | R-BY3578 | H1j7 | Prototalaiotic / Iron Age· 906-813 BCE |
| CHB002 | R-M269 | A | · 725-404 BCE |
| CPA002 | R-L20 | HV6 | Tasmola / Early Iron Age· 796-567 BCE |
| FSM027 | I-S2606 | V18a | Medieval· 500-1500 CE |
| GRY001 | R-CTS7275 | T1a1 | Bronze Age· 1613-1507 BCE |
| GRY004 | R-PF6162 | U5b2a2 | Bronze Age· 1613-1510 BCE |