ADN cổ đại từ Vân Nam hé lộ mối liên hệ tổ tiên với người Tây Tạng và nhóm ngữ hệ Nam Á.
Nghiên cứu đã lấy mẫu 283 hài cốt người tại Vân Nam, Trung Quốc. Trong đó, 147 cá nhân được giải trình tự thành công và phân tích. Sau khi loại 20 cá nhân có ít hơn 20.000 SNP, nhóm thu được thông tin di truyền từ 127 cá nhân. Đây là một trong những nỗ lực hiếm hoi nhằm thu thập dữ liệu toàn hệ gen từ người tiền sử ở Nam Đông Á, khu vực vốn rất phức tạp về di truyền.
Tổng số mẫu tại các di chỉ là 157. Về Y nhiễm sắc thể, 82 mẫu đã phân giải được nhóm đơn bội. Nổi bật nhất là O-Z39489 (5 mẫu), D-F17034 (4), O-Z25928 (4). Về mtDNA, M75 chiếm ưu thế với 13 mẫu, tiếp theo là Z3a (5), F1a1c (5), A17 (4). Di chỉ Hải Bảo Sơn có 3 mẫu.
Giúp người yêu thích di truyền phả hệ hiểu rõ hơn về dòng chảy tổ tiên phức tạp ở Nam Đông Á, đặc biệt là mối liên hệ giữa các quần thể cổ ở Vân Nam với người Tây Tạng và nhóm ngữ hệ Nam Á ngày nay.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| O-Z39489 | 5 | |
| D-F17034 | 4 | |
| O-Z25928 | 4 | |
| O-F18676 | 3 | |
| O-SK1627 | 3 | |
| O-Y26463 | 3 | |
| C-F845 | 3 | |
| O-Y34065 | 3 | |
| O-M1284 | 2 | |
| O-Z24089 | 2 | |
| O-F26580 | 2 | |
| O-M1280 | 2 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| BaiyangcunM1_W | N-F2407 | A14 | · 3569-3366 cal BP |
| BaiyangcunM10 | O-Y26378 | A11 | · 3569-3366 cal BP |
| DuiziM98_2 | O-FTB26869 | A17 | · 1823-1713 cal BP |
| BaiyangcunW1 | O-MF97122 | F2b1 | · 3569-3366 cal BP |
| BaiyangcunM9 | O-TYT76928 | A17 | · 3569-3366 cal BP |
| HaibaoshanM96 | O-FTA36513 | M10a1 | · 2753-14 cal BP |
| BaiyangcunM1_E | O-Z38153 | F2b1 | · 3569-3366 cal BP |
| BaiyangcunM13 | O-F3039 | F1a2 | |
| BaiyangcunM4 | D-Z31599 | D4 | · 3569-3366 cal BP |
| BaiyangcunM8 | O-Y26378 | N21-T195C! | · 3569-3366 cal BP |