祖源树 Đăng nhập Nghiên cứu Cổ đại Bài báo

Ancient genomes reveal Basal Asian ancestries and dynamic population interactions over time on the southern Tibetan Plateau

Các bộ gen cổ đại tiết lộ tổ tiên người châu Á cơ sở và các tương tác dân số năng động theo thời gian trên cao nguyên Tây Tạng phía nam
PRJCA033190 Bài báo gốc / DOI2025-10-0316 mẫu (nghiên cứu)

Giải thích bằng AIDo AI tạo

16 bộ gen cổ từ cao nguyên Tây Tạng tiết lộ dòng tổ tiên châu Á cơ sở và giao lưu quần thể.

Nghiên cứu công bố 16 bộ gen cổ mới từ di chỉ Mabu Co, Tây Tạng, niên đại 4400–3500 năm trước. Đây là dữ liệu di truyền trực tiếp về cư dân cao nguyên thời tiền sử. Kết quả cho thấy họ mang các dòng tổ tiên châu Á cơ sở, đồng thời có tương tác quần thể phức tạp theo thời gian. Dữ liệu Y và mtDNA giúp dựng lại bức tranh di cư và hòa huyết tại khu vực.

Giải thích mẫu

16 mẫu cá nhân được giải trình tự. Về Y-DNA, 9 mẫu xác định được nhánh: O-MF10037 (3), C-CTS10923 (2), O-Z25915 (1), O-CTS5308 (1), D-PH1199 (1), O-F20067 (1). Về mtDNA: M9a1b1 (3), F1g (2), A-a1 (2), G3b (1), D4j1b (1), M62a (1). Các dòng này phản ánh sự đa dạng và pha trộn của cư dân cổ trên cao nguyên.

Dành cho người yêu thích gia phả

Với người yêu thích nguồn gốc, dữ liệu này bổ sung mốc tham chiếu cổ cho các dòng Y và mtDNA phổ biến ở Đông Á - Tây Tạng, giúp hiểu rõ hơn lịch sử di cư và hòa huyết của tổ tiên vùng cao.

Tóm tắt

Trong nghiên cứu này, chúng tôi đã thu được 16 bộ gen được giải trình tự mới từ địa điểm Mabu Co mới được khai quật, có niên đại từ 4400 đến 3500 BP.

Mẫu và dữ liệu trên TheYtree

16mẫu trên trang
9đã xác định nhóm haplo Y
1di chỉ khảo cổ

Bản đồ mẫu

Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu

Nhóm haplo dòng cha (Y-DNA)

Nhóm haploHiện đại
O-MF10037 3
C-CTS10923 2
D-PH1199 1
O-F20067 1
O-Z25915 1
O-CTS5308 1

Nhóm haplo dòng mẹ (mtDNA)

Mẫu nổi bật Thêm mẫu →

MẫuY-DNAmtDNAVăn hóa / Thời kỳ
MabucoSM2_S O-MF10037 F1d · 4400 - 3500 BP
MabucoNM11 C-CTS10923 D4j1b · 4400 - 3500 BP
MabucoNM14_S O-MF10037 G2a1 · 4400 - 3500 BP
MabucoNM14_N C-CTS10923 G3b2 · 4400 - 3500 BP
MabucoSM12 O-CTS5308 M9a1b1 · 4400 - 3500 BP
MabucoSM19_33 O-Z25915 F1g · 4400 - 3500 BP
MabucoSM23_1 O-MF10037 M9a1b1 · 4400 - 3500 BP
MabucoSM24_S O-F20067 A11a · 4400 - 3500 BP
MabucoSM26_2 D-PH1199 F1g · 4400 - 3500 BP