16 bộ gen cổ từ cao nguyên Tây Tạng tiết lộ dòng tổ tiên châu Á cơ sở và giao lưu quần thể.
Nghiên cứu công bố 16 bộ gen cổ mới từ di chỉ Mabu Co, Tây Tạng, niên đại 4400–3500 năm trước. Đây là dữ liệu di truyền trực tiếp về cư dân cao nguyên thời tiền sử. Kết quả cho thấy họ mang các dòng tổ tiên châu Á cơ sở, đồng thời có tương tác quần thể phức tạp theo thời gian. Dữ liệu Y và mtDNA giúp dựng lại bức tranh di cư và hòa huyết tại khu vực.
16 mẫu cá nhân được giải trình tự. Về Y-DNA, 9 mẫu xác định được nhánh: O-MF10037 (3), C-CTS10923 (2), O-Z25915 (1), O-CTS5308 (1), D-PH1199 (1), O-F20067 (1). Về mtDNA: M9a1b1 (3), F1g (2), A-a1 (2), G3b (1), D4j1b (1), M62a (1). Các dòng này phản ánh sự đa dạng và pha trộn của cư dân cổ trên cao nguyên.
Với người yêu thích nguồn gốc, dữ liệu này bổ sung mốc tham chiếu cổ cho các dòng Y và mtDNA phổ biến ở Đông Á - Tây Tạng, giúp hiểu rõ hơn lịch sử di cư và hòa huyết của tổ tiên vùng cao.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| O-MF10037 | 3 | |
| C-CTS10923 | 2 | |
| D-PH1199 | 1 | |
| O-F20067 | 1 | |
| O-Z25915 | 1 | |
| O-CTS5308 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| MabucoSM2_S | O-MF10037 | F1d | · 4400 - 3500 BP |
| MabucoNM11 | C-CTS10923 | D4j1b | · 4400 - 3500 BP |
| MabucoNM14_S | O-MF10037 | G2a1 | · 4400 - 3500 BP |
| MabucoNM14_N | C-CTS10923 | G3b2 | · 4400 - 3500 BP |
| MabucoSM12 | O-CTS5308 | M9a1b1 | · 4400 - 3500 BP |
| MabucoSM19_33 | O-Z25915 | F1g | · 4400 - 3500 BP |
| MabucoSM23_1 | O-MF10037 | M9a1b1 | · 4400 - 3500 BP |
| MabucoSM24_S | O-F20067 | A11a | · 4400 - 3500 BP |
| MabucoSM26_2 | D-PH1199 | F1g | · 4400 - 3500 BP |