ADN cổ 8.800–5.000 năm ở cao nguyên Mông Cổ đông nam hé lộ dòng chảy gen và văn hóa thời đồ đá mới.
Nghiên cứu giải trình tự 35 bộ gen cổ từ cao nguyên Mông Cổ đông nam, niên đại 8.800–5.000 năm trước. Quần thể đầu Holocene sớm có tổ tiên chung, gắn với lan truyền vi phiến đá sau LGM, tồn tại đến 7.500–5.700 năm trước và ảnh hưởng tới cư dân lưu vực Tây Liêu Hà (văn hóa Hồng Sơn). Sau đó, dòng gen từ đông bắc cao nguyên và Hồng Sơn làm gián đoạn sự liên tục này, trùng với khuếch tán văn hóa 5.700–5.000 năm trước.
35 mẫu cổ, 22 xác định được nhóm đơn bội Y. Nổi bật: N-CTS6128 (5), N-M46 (5), C-BY59164 (2), N-B482 (2), C-SK1032 (2). Mt: R11 (9), D4 (4), G2a-T152C! (4). Di chỉ chính: Trịnh Gia Câu (5+3 mẫu). Dữ liệu cho thấy đa dạng dòng Y N và C, mt R11 phổ biến.
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu mối liên hệ giữa dòng gen N, C và văn hóa Hồng Sơn, cũng như tác động của di cư cổ đại lên cấu trúc di truyền Đông Á.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| N-CTS6128 | 5 | |
| N-M46 | 5 | |
| C-BY59164 | 2 | |
| N-B482 | 2 | |
| C-SK1032 | 2 | |
| C-CTS2 | 1 | |
| C-M217 | 1 | |
| C-F978 | 1 | |
| N-Y109387 | 1 | |
| N-Z4762 | 1 | |
| O-P164 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| XinglongT1005M1 | N-B482 | F1b1-a | · 8800-5000 BP |
| Sitai2 | N-M46 | C4a2 | · 8800-5000 BP |
| XinglongT0907F11_West1 | N-M46 | R | · 8800-5000 BP |
| XinglongT0907F11_West2 | N-M46 | G2a-T152C! | · 8800-5000 BP |
| XinglongT0906M3_Central | N-CTS6128 | D4 | · 8800-5000 BP |
| XinglongT0906M3_West | N-CTS6128 | R11 | · 8800-5000 BP |
| XinglongT0906F3_3 | N-CTS6128 | R11 | · 8800-5000 BP |
| XinglongT0806M5 | N-B482 | D4j | · 8800-5000 BP |
| Sitai1 | N-M46 | R11 | · 8800-5000 BP |
| Sitai3 | N-Z4762 | R11 | · 8800-5000 BP |