ADN cổ tiết lộ 4.000 năm giao thoa di truyền ở Ninh Hạ, ngã ba thảo nguyên - cao nguyên.
Nghiên cứu giải trình tự 89 cá nhân từ 23 di chỉ khảo cổ ở Ninh Hạ, niên đại 4.245-301 BP. Kết quả cho thấy cư dân Hậu kỳ Đồ đá mới mang tổ hợp tổ tiên từ Hoàng Hà, Đông Bắc Á cổ và cao nguyên Tây Tạng. Qua các thời kỳ, khu vực trải qua nhiều dịch chuyển di truyền lớn gắn với di cư lịch sử và biến động chính trị, phản ánh vị trí ngã ba của Ninh Hạ.
89 mẫu từ 23 di chỉ, niên đại 4.245-301 BP. 52 mẫu xác định được nhóm Y; nổi bật Q-FT8042 (3), D-Y61774 (3), J-Y137567 (2), O-Y145554 (2), O-F1190 (2), O-Y20932 (2), C-FTJ51344 (2). Về mtDNA, D4 (4), F1g (3), D4b1 (3), G3a1'2 (3), D4j-T146C! (3), M8a3 (2). Mẫu văn hóa gồm Hán, Tây Chu, văn hóa Thái Viên Ninh Hạ.
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu Ninh Hạ là hành lang di truyền phức tạp: dòng Y và mtDNA đa dạng phản ánh nhiều lớp di cư từ Hoàng Hà, thảo nguyên, Tây Á. Kết quả hữu ích khi so sánh với dữ liệu cá nhân.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| D-Y61774 | 3 | |
| Q-FT8042 | 3 | |
| O-Y145554 | 2 | |
| O-F1190 | 2 | |
| O-Y20932 | 2 | |
| C-FTJ51344 | 2 | |
| J-Y137567 | 2 | |
| O-ACT3980 | 1 | |
| J-FT200254 | 1 | |
| N-TYT153756 | 1 | |
| D-TYT230308 | 1 | |
| O-TYT145719 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| B60506 | R-M417 | F1a4a | · 新石器时代至明清 |
| G122114 | D-Y14813 | F1b1c | · 新石器时代至明清 |
| H101705 | O-ACT3980 | G2b2b | · 新石器时代至明清 |
| H101706 | Q-Y542 | F4a1a | · 新石器时代至明清 |
| H101707 | O-FGC66292 | N9a8 | · 新石器时代至明清 |
| H101708 | Q-BY62935 | D4b1b | · 新石器时代至明清 |
| H101710 | D-Y61774 | D4j-T146C! | · 新石器时代至明清 |
| H101711 | N-Y24206 | B4a1c1a | · 新石器时代至明清 |
| H101712 | D-TYT230308 | D4j-T146C! | · 新石器时代至明清 |
| H80901 | N-F1998 | A-a1 | · 新石器时代至明清 |