ADN cổ tiết lộ lịch sử dân cư Tây Nam Đông Á 12.000 năm, từ Quý Châu đến Quảng Tây.
Nghiên cứu phân tích ADN cổ của 36 cá nhân ở Tây Nam Đông Á, gồm 5 mẫu Quý Châu hơn 10.000 năm tuổi. Kết quả cho thấy thời đồ đá cũ có tổ tiên cơ sở Đông Á (Hưng Nghĩa_EN) pha trộn với tổ tiên Bắc Đông Á, phân bố không đồng nhất. Đến thời đồng, tổ tiên này biến mất. Từ 1.200 năm trước, tương tác di truyền giữa Quý Châu và Quảng Tây tăng theo mô hình ngôn ngữ.
36 mẫu từ 5 nền văn hóa: Minh (13), Minh-Thanh (8), Đồ đá mới (7), Đồ đồng (5), Đường-Tống (3). Y haplogroup: O-F26366 (4), O-F15848 (3), O-TY529518 (2), O-N5 (2), O-TYT150125 (2), O-P164, D-F1070, C-M217. Mt haplogroup: B5a1c (9), F1-a (4), M74a (3), B4a5 (3), M71 (2), F2b1 (2).
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu dòng di truyền phụ hệ O và mẫu hệ B, F, M ở Tây Nam Đông Á, thấy sự thay đổi tổ tiên theo thời gian và mối liên hệ ngôn ngữ - di truyền.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| O-F26366 | 4 | |
| O-F15848 | 3 | |
| O-TY529518 | 2 | |
| O-N5 | 2 | |
| O-TYT150125 | 2 | |
| K-M2335 | 1 | |
| O-Z25928 | 1 | |
| NO | 1 | |
| O-P164 | 1 | |
| D-F1070 | 1 | |
| C-M217 | 1 | |
| O-F20560 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| ZG1 | O-TY529518 | F1-a | 新石器时代 Neolithic· 11000-10000 BP |
| ZG3 | O-TY529518 | F1-a | 新石器时代 Neolithic· 11000-10000 BP |
| NPD1 | K-M2335 | F1-a | 新石器时代 Neolithic· 11688-11264 BP |
| NPD2 | C-M217 | M71-a | 新石器时代 Neolithic· 11688-11264 BP |
| CD2 | O-P164 | F2b1 | 青铜时代 Bronze Age· 4000-2000 BP |
| CD4 | O-Z25928 | F2b1 | 青铜时代 Bronze Age· 4000-2000 BP |
| GCD2 | O-F26366 | B5a1c | 唐—宋代 Tang–Song· 1190-913 BP |
| GCD3 | O-F26366 | B5a1c | 唐—宋代 Tang–Song· 1190-913 BP |
| XRQ1 | O-N5 | B4c2c | 明代 Ming· 646-548 BP |
| XRQ3 | O-F15848 | B4a5 | 明代 Ming· 646-548 BP |