ADN cổ tại Hưng Long cho thấy nông nghiệp kê không thay thế dân cư.
Nghiên cứu phân tích ADN và đồng vị của 11 cá nhân tại di chỉ Hưng Long (Trung Quốc), niên đại 9.000–5.000 năm trước. Kết quả cho thấy dân cư địa phương ổn định di truyền ít nhất 1.500 năm, rồi chuyển sang trồng kê mà không có sự thay thế dân số lớn. Đến 5.500 năm trước, họ có pha trộn với nông dân kê sông Hoàng Hà nhưng vẫn giữ tổ tiên cũ. Tục chôn cất theo huyết thống cũng tiếp diễn.
11 cá nhân từ di chỉ Hưng Long, văn hóa Hưng Long, niên đại 9.000–5.000 năm trước. Giải được 9 mẫu Y: N-CTS6128 (3), N-Y147659 (2), N-Y24327, N-B482, N (1), C-Y8818. Mt: G2a1 (4), D4 (2), F1b1e, D4j11, F1b1-a, D4j. Dữ liệu cho thấy cấu trúc di truyền đa dạng nhưng thống nhất theo vùng.
Hiểu rằng thay đổi chế độ ăn không nhất thiết do dân cư mới thay thế. Với người quan tâm nguồn gốc, đây là bằng chứng về ổn định dân cư địa phương và tục chôn cất theo huyết thống lâu dài.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| N-CTS6128 | 3 | |
| N-Y147659 | 2 | |
| C-Y8818 | 1 | |
| N-Y24327 | 1 | |
| N-B482 | 1 | |
| N | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| F11_4(HRR3414829)-兴隆-中石器时代 | N | G2a1 | 兴隆遗址· 中石器时代 Mesolithic |
| M2(HRR3414828)-兴隆-中新石器时代 | N-B482 | D4j11 | 兴隆遗址· 中新石器时代 Middle Neolithic (5474-5320 cal BP) |
| M3_3(HRR3414827)-兴隆-早新石器时代 | N-CTS6128 | D4 | 兴隆遗址· 早新石器时代 Early Neolithic |
| F11_1(HRR3414824)-兴隆-中石器时代 | N-Y24327 | G2a1 | 兴隆遗址· 中石器时代 Mesolithic (8994-8717 cal BP) |
| F11_3(HRR3414826)-兴隆-中石器时代 | N-CTS6128 | G2a1 | 兴隆遗址· 中石器时代 Mesolithic |
| M4(HRR3414823)-兴隆-历史时期 | C-Y8818 | F1b1e | 兴隆遗址· 历史时期 Historical (678-643 cal BP) |
| M3_2(HRR3414822)-兴隆-早新石器时代 | N-CTS6128 | R11 | 兴隆遗址· 早新石器时代 Early Neolithic |
| M5(HRR3414820)-兴隆-中新石器时代 | N-Y147659 | D4j | 兴隆遗址· 中新石器时代 Middle Neolithic (5753-5650 cal BP) |
| M1(HRR3414819)-兴隆-中新石器时代 | N-Y147659 | F1b1-a | 兴隆遗址· 中新石器时代 Middle Neolithic (5602-5570 cal BP) |