祖源树 Đăng nhập Nghiên cứu Cổ đại Bài báo

The farmer-pastoralist interactions in the formation of Qin people revealed by Late Neolithic to Iron Age human genomes

Tương tác giữa nông dân và mục đồng trong quá trình hình thành người Tần được tiết lộ qua hệ gen người từ Hậu kỳ Đồ đá mới đến thời đại đồ sắt
PRJCA048009 2026-03-2037 mẫu (nghiên cứu)

Giải thích bằng AIDo AI tạo

37 bộ gen cổ tiết lộ quá trình hình thành người Tần qua tương tác nông - chăn nuôi.

Nghiên cứu phân tích 3 bộ gen người thời Đồ đá mới muộn từ di chỉ Lư Sơn Mão và 34 bộ gen người thời Đông Chu từ di chỉ Lưu Doanh, kinh đô nước Tần. Kết quả cho thấy sự giao lưu phức tạp giữa các nhóm nông nghiệp và du mục trong quá trình hình thành dân tộc Tần. Dữ liệu Y và mtDNA cho thấy sự đa dạng về nguồn gốc tổ tiên, phản ánh sự hòa huyết giữa các quần thể khác nhau ở vùng tây bắc Trung Quốc thời cổ đại.

Giải thích mẫu

37 mẫu gồm 3 từ Lư Sơn Mão (Đồ đá mới muộn) và 34 từ Lưu Doanh (Đông Chu). Trong số 18 mẫu xác định được nhóm Y, nổi bật là các dòng Q, C, O với tần suất thấp. Về mtDNA, các dòng A, B, C, D, M xuất hiện, trong đó A11 có 4 mẫu. Sự đa dạng này cho thấy người Tần cổ là kết quả của nhiều luồng di cư và hôn nhân giữa các nhóm nông nghiệp và du mục.

Dành cho người yêu thích gia phả

Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ hơn về sự hình thành dân tộc Tần, vai trò của tương tác nông - chăn nuôi và sự đa dạng di truyền trong lịch sử Trung Quốc cổ đại.

Tóm tắt

Ở đây, chúng tôi đã báo cáo và phân tích 3 bộ gen người thời kỳ Đồ đá mới muộn từ Di chỉ Lư Sơn Mão và 34 bộ gen người thời kỳ Đồ sắt từ Di chỉ Lưu Doanh thuộc kinh đô nước Tần có niên đại thời Đông Chu ở phía bắc Thiểm Tây.

Mẫu và dữ liệu trên TheYtree

37mẫu trên trang
18đã xác định nhóm haplo Y

Nhóm haplo dòng cha (Y-DNA)

Nhóm haploHiện đại
Q-MF176200 1
N-M1819 1
N-F16192 1
O-ACT3308 1
O-MF58739 1
N-CTS2959 1
N-TYT68413 1
O-FT17956 1
O-F8 1
Q-MF176449 1
C-CTS2 1
C-F3826 1

Nhóm haplo dòng mẹ (mtDNA)

Mẫu nổi bật Thêm mẫu →

MẫuY-DNAmtDNAVăn hóa / Thời kỳ
L2021-M1Z N-M1819 M10a1 · 新石器晚期
M195 O-FT245189 B4b1c1 · 东周时期
M2021-M1N O-CTS1980 D4 · 新石器晚期
M391 C-CTS2 G2a1 · 东周时期
M240 O-FT17956 D5b1 · 东周时期
M371 O-MF58739 M11b2 · 东周时期
L2021-M2 N-F16192 A6a · 新石器晚期
M198 O-F1365 A11 · 东周时期
M197 O-CTS7399 D4a3a · 东周时期
M169 C-F3826 D4b2a1 · 东周时期