52 mẫu cổ ADN hé lộ lịch sử di truyền 2000 năm của Trường An.
Nghiên cứu giải trình tự 52 mẫu người cổ từ 8 di chỉ khảo cổ ở Tây An và vùng phụ cận, niên đại từ thời Chiến Quốc đến Minh-Thanh. Đây là dữ liệu ADN cổ đầu tiên về kinh đô Trường An, giúp làm rõ tác động của các triều đại và giao lưu Đông-Tây lên dân cư nơi đây.
Tổng số 52 mẫu, trong đó 27 mẫu xác định được dòng Y. Về văn hóa, Minh-Thanh có 24 mẫu, Đường 12, Tây Hán 3, Tấn 3, Bắc Ngụy 2, Tùy 2, Đường_o 2, các thời kỳ Chiến Quốc, Tân Mãng, Tùy_o, Tần mỗi thời kỳ 1 mẫu. Nhóm Y nổi bật: O-F8 (3), các nhóm O-F813, O-F2137, D-F17409, N-F1917, O-F1694, C-CTS3385, O-FGC66191 mỗi nhóm 1 mẫu. ADN ty thể: D4 (4), F1a1c (2), F1a1 (2), F1b (2), B4b1c (1), A24 (1).
Cung cấp dữ liệu ADN cổ đầu tiên về Trường An, giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ hơn về dòng Y và ADN ty thể của cư dân kinh đô qua các triều đại, đồng thời mở ra hướng nghiên cứu về ảnh hưởng của giao lưu Đông-Tây.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| O-F8 | 3 | |
| C-CTS3385 | 1 | |
| O-FGC66191 | 1 | |
| Q-MF1647 | 1 | |
| O-FGC89410 | 1 | |
| O-CTS1980 | 1 | |
| C-Y138418 | 1 | |
| O-TYT125414 | 1 | |
| O-MF267519 | 1 | |
| O-TYT186574 | 1 | |
| O-TYT73681 | 1 | |
| O-SK1692 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| M79 | O-MF267519 | M7b1a2a | Changan_Warring_States· 战国 2501-2247 BP |
| YY-M15 | O-FGC89410 | D5a2a | Changan_Western_Han· 西汉 2228-2017 BP |
| XY21 | O-F8 | — | Changan_Western_Han· 西汉 2228-2017 BP |
| M112 | O-F2137 | A-a1 | Changan_Western_Han· 西汉 2228-2017 BP |
| XY58S_merged | C-F845 | A24 | Changan_Xinmang· 新莽 2017-2003 BP |
| YYF-M2 | O-BY61813 | D4 | Changan_Northern_Wei· 北魏 1640-1492 BP |
| BLWM9 | O-TYT73681 | B5b | Changan_Northern_Wei· 北魏 1640-1492 BP |
| YYFM157S | C-Y138418 | D4j | Changan_Sui_Dynasty_o· 隋 1445-1408 BP |
| YYFM7 | O-FGC66191 | C4d | Changan_Sui_Dynasty· 隋 1445-1408 BP |
| YYFM84 | N-F1917 | F1a1 | Changan_Sui_Dynasty· 隋 1445-1408 BP |