Dòng máu thợ săn cổ đại ở hạ lưu Rhine–Meuse tồn tại lâu bất thường và định hình văn hóa Bell Beaker.
Nghiên cứu phân tích ADN cổ từ 112 cá nhân sống 8500–1700 TCN ở vùng đất ngập nước Hà Lan, Bỉ, tây Đức. Khác với phần lớn châu Âu, nơi nông dân Anatolia thay thế 70–100% dân bản địa, nơi đây giữ tỷ lệ thợ săn hái lượm cao (~50%) lâu hơn 3000 năm. Văn hóa Corded Ware đến cũng không mang theo dòng máu thảo nguyên đáng kể. Sau đó, người Bell Beaker hạ lưu Rhine–Meuse hình thành từ sự hợp nhất dân địa phương và người di cư Corded Ware, rồi mở rộng mạnh mẽ.
44 mẫu từ các văn hóa: RhineMeuse_MLN_Belgium (11), England_BB (5), Swifterbant (9), Mesolithic (3), Hazendonk (3), Tiel (2), cùng các mẫu đơn lẻ. Y chủ yếu thuộc nhóm I-M423 (4), I-CTS7023 (2), R-Y244169 (2). ADN ty thể đa dạng: T2b, J1c5, H1q, U5b2b (mỗi loại 2 mẫu). Dữ liệu cho thấy sự pha trộn phức tạp giữa dòng thợ săn bản địa và nông dân nhập cư.
Hiểu rằng tổ tiên thợ săn hái lượm Tây Âu không biến mất hoàn toàn mà tồn tại dai dẳng ở vùng đất ngập nước, góp phần tạo nên văn hóa Bell Beaker. Điều này giúp lý giải sự đa dạng di truyền và ảnh hưởng của họ đến quần thể Anh sau này.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| I-M423 | 4 | |
| I-CTS7023 | 2 | |
| R-Y244169 | 2 | |
| I-AMM068 | 1 | |
| I-M438 | 1 | |
| R-DF88 | 1 | |
| I-L1287 | 1 | |
| I-AMM047 | 1 | |
| R-CTS241 | 1 | |
| C-Z44461 | 1 | |
| J-L255 | 1 | |
| I-P37 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| I4081.TW | R-Y244169 | H13 | IronGates_HG· 7581-7191 calBCE (8369±73 BP) |
| I4655.TW | R-Y244169 | K1-T16362C | IronGates_HG· 7059-6571 calBCE (7904±93 BP) |
| I0211.TW | J-L255 | U4a2 | Russia_EHG· 7050-5950 BCE |
| I2445.TW | R-CTS241 | X2b6 | England_BB· 2200-1985 calBCE (3709±27 BP) |
| BLR001.AG | I-M423 | K1e | RhineMeuse_MN_Baltrum· 3764-3637 calBCE (4905±30 BP) |
| I12091.AG.TW | I-AMM068 | K1a4a1b | RhineMeuse_EN_Swifterbant· 4400-4250 BCE |
| I12900.TW | R-Z302 | U5b2b1a1 | RhineMeuse_LNB_BB· 2456-2141 calBCE (3820±45 BP) |
| I13028.TW | R-DF19 | H1a | RhineMeuse_LNB_BB· 2500-2100 BCE |
| I13629.AG | I-P37 | H3k1 | RhineMeuse_MLN_Belgium· 2950-2600 BCE |
| I13633.AG | I-CTS7023 | U5a2b4 | RhineMeuse_MLN_Belgium· 2916-2781 calBCE (4260±25 BP) |