ADN cổ từ tây nam Anh cho thấy sự chuyển dịch di truyền mạnh khoảng 3000–2500 TCN.
Nghiên cứu giải trình tự 30 cá thể cổ từ 12 di chỉ ở tây nam nước Anh, có niên đại khoảng 4000–1300 TCN. Kết quả cho thấy một sự thay đổi di truyền rõ rệt trong khoảng 3000–2500 TCN. Điều này gợi ý dòng người hoặc cấu trúc quần thể đã thay đổi đáng kể trong giai đoạn này, có thể liên quan đến các cuộc di cư hoặc hòa huyết lớn.
Trong 30 mẫu, 19 mẫu xác định được nhóm đơn bội Y. Nổi bật là I-M284 (4 mẫu), I-Y3695 và I-S2660 (mỗi loại 2 mẫu), cùng các dòng R ít hơn. Về mtDNA, K1a-T195C! xuất hiện 4 lần, T2b và K1b1a1 mỗi loại 2 lần. Các dòng còn lại chỉ có 1 mẫu. Mẫu khá đa dạng nhưng một số dòng Y và mt phổ biến hơn, có thể phản ánh cấu trúc quần thể địa phương.
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rằng tây nam Anh thời cổ đã trải qua biến động di truyền lớn. Các dòng Y như I-M284 và mt K1a có thể là manh mối cho tổ tiên vùng này, nhưng cần thêm dữ liệu để kết luận.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| I-M284 | 4 | |
| I-S2660 | 2 | |
| I-Y3695 | 2 | |
| R-Y3505 | 1 | |
| R-CTS241 | 1 | |
| R-L51 | 1 | |
| R-Y14049 | 1 | |
| I-FGC14261 | 1 | |
| R-S552 | 1 | |
| R-L21 | 1 | |
| R-S461 | 1 | |
| I-AMM079.1 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| slb003 | I-M284 | K1a4a1b | · 4000-1300 BCE |
| cfa001 | R-L21 | HV0-a | · 4000-1300 BCE |
| che002 | I-Y3695 | T2b | · 4000-1300 BCE |
| dfb001 | R-Y14049 | H1b | · 4000-1300 BCE |
| dfb002 | R-CTS241 | I1a1 | · 4000-1300 BCE |
| dfb003 | R-Y3505 | T2b2b | · 4000-1300 BCE |
| dfb004 | R-Y16251 | U5b2a4 | · 4000-1300 BCE |
| dfr003 | R-S461 | H27-T16093C | · 4000-1300 BCE |
| hdw002 | R-S552 | HV-T16311C! | · 4000-1300 BCE |
| lot005 | I-M284 | K1b1a1 | · 4000-1300 BCE |