ADN cổ đại tiết lộ làn sóng di cư lớn vào Anh thời Đồng thau, định hình nguồn gốc người Anh và Wales.
Nghiên cứu phân tích 793 bộ gen cổ từ Anh và châu Âu thời Đồng thau - Sắt. Khoảng 1000-875 TCN, người nhập cư từ Pháp mang tổ tiên nông dân châu Âu sớm (EEF) đến miền nam Anh, đóng góp khoảng một nửa tổ tiên của cư dân Anh và Wales thời Sắt. Scotland ít chịu ảnh hưởng. Đây có thể là con đường lan truyền ngôn ngữ Celtic.
Mẫu gồm 812 cá thể, 404 xác định được haplogroup Y. Nhiều mẫu từ Anh thời Sắt (England_MIA, England_LIA) và Trung Âu (Czech_IA_LaTene). Haplogroup Y nổi bật: R-CTS241 (30), R-P312 (28), R-L2 (24), R-L21 (14) – đặc trưng cho dòng R1b Tây Âu. Haplogroup mt phổ biến: T2b, T1a1, K1a4a1, H1, H3. Dữ liệu dày đặc cho phép so sánh chi tiết giữa các vùng.
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ hơn về dòng di cư thời Đồng thau - Sắt định hình nguồn gốc Anh và Wales, mối liên hệ với ngôn ngữ Celtic, và sự khác biệt thích nghi với sữa giữa Anh và Trung Âu.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| R-CTS241 | 30 | |
| R-P312 | 28 | |
| R-L2 | 24 | |
| R-L21 | 14 | |
| R-M269 | 9 | |
| R-Z251 | 7 | |
| R-P310 | 7 | |
| R-L151 | 7 | |
| R-DF63 | 6 | |
| R-DF21 | 5 | |
| I-FTC496 | 5 | |
| R-L20 | 5 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| I19916 | R-BY33656 | V3a | France_SouthEast_IA2· 400-200 BCE |
| I14465 | E-V13 | U5a2b1b | Slovakia_IA_Vekerzug· 650-500 BCE |
| I2405 | I-Z178 | W5 | Poland_Globular_Amphora· 3337-3021 calBCE (4460±30 BP,Beta-430713) |
| I2435 | I-P220 | H28a | Poland_Globular_Amphora_brother.I2407_son.I2433_son.I2440· 3100-2900 BCE |
| I0231 | R-Y20993 | U4a1 | OldSteppe· 2911-2881 calBCE (4270±17 BP) [R_combine: (4260±30 BP,Beta-392487),(4275±20 BP,PSUAMS-4279)] |
| I2470 | R-Y43704 | J2a1a1 | Spain_MBA· 1412-1227 calBCE (3060±30 BP,Beta-299307) |
| I3320 | R-A5303 | I1 | Spain_IA· 300-100 BCE |
| I3321 | R-BY65742 | U3a1 | Spain_IA· 300-100 BCE |
| I11713 | R-BY3268 | V18a | Slovakia_LIA_LaTene· 190-1 BCE |
| I4188 | I-CTS6414 | K1a | Hungary_MN_ALPc_new· 5300-4900 BCE |