110 mẫu ADN cổ đại hé lộ lịch sử hỗn hợp dân cư Anatolia, Bắc Levant và Nam Kavkaz.
Nghiên cứu phân tích toàn bộ hệ gen của 110 cá thể sống từ Hậu Đá Mới đến Hậu Đồng thau ở vùng Cận Đông. Kết quả cho thấy vào thiên niên kỷ 6 TCN, dân cư Bắc/Trung Anatolia và Nam Kavkaz chia sẻ tổ tiên hỗn hợp trên một dải di truyền hình thành giữa Tây Anatolia và vùng Nam Kavkaz/Zagros ngày nay. Đến Hậu Đồng đá và/hoặc Sơ Đồng thau, hơn một nửa nguồn gen của Bắc Levant bị thay thế, trong khi các vùng khác duy trì tính liên tục với dòng gen tạm thời.
110 mẫu trải dài từ Hậu Đá Mới đến Hậu Đồng thau, tập trung nhiều ở Hậu Đồng đá - Sơ Đồng thau (37 mẫu) và Trung - Hậu Đồng thau (28 mẫu). Về dòng cha, 49 mẫu xác định được nhóm đơn bội, nổi bật là G-M3317, H-Y19966, J-CTS11741. Dòng mẹ đa dạng với K1a và K1a3 xuất hiện 5 lần mỗi loại, cùng T2c1, HV1, H.
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ hơn về các đợt di cư và hòa huyết phức tạp ở Cận Đông cổ đại, đặc biệt là sự thay thế dân số quy mô lớn ở Bắc Levant và tính liên tục di truyền ở Anatolia, Nam Kavkaz.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| H-BY4105 | 2 | |
| J-CTS11741 | 2 | |
| G-FGC5089 | 2 | |
| J-L620 | 2 | |
| G-M3302 | 2 | |
| J-PF5119 | 2 | |
| J-P58 | 2 | |
| G-M3317 | 2 | |
| H-Y19966 | 2 | |
| J-ZS2656 | 1 | |
| J-Y17946 | 1 | |
| G-CTS2488 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| ART015 | E-S1896 | U1a1d | Late Chalcolithic-Early Bronze Age· Late Chalcolithic-Early Bronze Age (c. 3400-3000 BCE) |
| ART042 | H-BY4105 | T1b | Late Chalcolithic-Early Bronze Age· Late Chalcolithic-Early Bronze Age (c. 3400-3000 BCE) |
| ETM012 | J-ZS2656 | T2c1-T146C! | Early-Middle Bronze Age· Early-Middle Bronze Age (c. 2400-1600 BCE) |
| ALA001 | J-FT55919 | X2-G225A-T16223C | Middle-Late Bronze Age· Middle-Late Bronze Age (c. 2000-1300 BCE) |
| ALA026 | J-Z1884 | T1a | Middle-Late Bronze Age· Middle-Late Bronze Age (c. 2000-1300 BCE) |
| ART018 | J-CTS1460 | H14a | Late Chalcolithic-Early Bronze Age· Late Chalcolithic-Early Bronze Age (c. 3400-3000 BCE) |
| KRD003 | J-L620 | — | Late Neolithic-Early Chalcolithic· Late Neolithic-Early Chalcolithic (c. 5200-4700 BCE) |
| ALA014 | J-Y22075 | H14b | Middle-Late Bronze Age· Middle-Late Bronze Age (c. 2000-1300 BCE) |
| ALA095 | J-Y55768 | HV | Middle-Late Bronze Age· Middle-Late Bronze Age (c. 2000-1300 BCE) |
| TIT021 | J-M12 | — | Early Bronze Age· Early Bronze Age (c. 2600-2300 BCE) |