Nghiên cứu ADN cổ tại Kulubnarti (Nubia) cho thấy phân tầng xã hội không đi kèm khác biệt di truyền.
Các nhà khoa học đã phân tích gen của 66 cá nhân từ hai nghĩa trang thuộc thời kỳ Cơ đốc giáo (khoảng 650–1000 CN) tại Kulubnarti, Nubia. Dù có bằng chứng về phân tầng xã hội, hai nhóm chôn cất này lại có sự tương đồng di truyền cao. Người Nubia Kulubnarti có khoảng 43% tổ tiên liên quan đến sông Nile, phần còn lại đến từ vùng Levant thời Đồ đồng và Đồ sắt, du nhập qua Ai Cập. Điều này cho thấy xã hội phân chia nhưng không có cách biệt về nguồn gốc gen.
Tổng số 67 mẫu, trong đó 66 từ di chỉ R169 và 1 từ R124. Về Y-haplogroup, 31 mẫu đã phân giải, phổ biến nhất là E-BY8607 (4 mẫu), J-M92 (3), E-BY7923 (2), E-M35 (2), G-PF3331 (2). Về mtDNA, L2a1d1 (15 mẫu) và H2a (14) chiếm ưu thế, tiếp theo là U5b2b5 (10), L0a1a1 (5), L5a1b (4), L1b1a2a (3). Dữ liệu cho thấy sự đa dạng cả dòng mẹ châu Phi và Tây Á.
Hiểu rằng phân tầng xã hội không nhất thiết tạo ra khác biệt di truyền. Người Nubia ngày nay không phải hậu duệ trực tiếp của cư dân Kulubnarti, nhắc nhở rằng dòng gen có thể thay đổi mạnh theo thời gian.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| E-BY8607 | 4 | |
| J-M92 | 3 | |
| E-BY7923 | 2 | |
| E-M35 | 2 | |
| G-PF3331 | 2 | |
| T-P77 | 1 | |
| E-CTS4231 | 1 | |
| E-GG24 | 1 | |
| J-PF4845 | 1 | |
| R-FGC18147 | 1 | |
| E-M250 | 1 | |
| E-V6 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| I6138 | E-GG24 | H2a | Christian Period Nubia· 1270±22 BP |
| I6139 | E-Y20282 | K1a19 | Christian Period Nubia· 1270±22 BP |
| I19014 | E-M35 | H2a | Christian Period Nubia· 650-1000 CE |
| I19015 | E-V5812 | U5b2b5 | Christian Period Nubia· 650-1000 CE |
| I19132 | E-L539 | H2a | Christian Period Nubia· 650-1000 CE |
| I6331 | E-V6 | H2a | Christian Period Nubia· 1210±22 BP |
| I19138 | E-BY8607 | L3b1a2 | Christian Period Nubia· 650-1000 CE |
| I19143 | E-CTS4231 | L2a1d1 | Christian Period Nubia· 650-1000 CE |
| I6340 | T-Y31477 | U5b2b5 | Christian Period Nubia· 1170±22 BP |
| I6252 | E-BY8607 | H2a | Christian Period Nubia· 1230±22 BP |