祖源树 Đăng nhập Nghiên cứu Cổ đại Bài báo

Network of large pedigrees reveals social practices of Avar communities

Mạng lưới phả hệ quy mô lớn tiết lộ tập quán xã hội của các cộng đồng Avar
PRJEB72021 Bài báo gốc / DOI2024-02-22424 mẫu (nghiên cứu)

Mẫu và dữ liệu trên TheYtree

439mẫu trên trang
220đã xác định nhóm haplo Y

Nhóm haplo dòng cha (Y-DNA)

Nhóm haploHiện đại
J-Y68161 52
J-BY78446 22
J-TY500545 20
N-TY230908 10
J-CTS11760 7
N-F4205 5
J-CTS463 5
E-CTS1273 4
N-Y16311 3
J-CTS11741 3
J-L283 3
I-S12195 3

Nhóm haplo dòng mẹ (mtDNA)

Mẫu nổi bật Thêm mẫu →

MẫuY-DNAmtDNAVăn hóa / Thời kỳ
HNJ001.A0101.TF2 I-M253 — Avar
HNJ011.A0101.TF2 Q-YP844 H2a1-T146C! Avar
KFJ007.A0101.TF1 N-TY230908 H1b1a Avar
KFJ013.A0101.TF1 N-FT25899 F1b1e Avar
KFJ016.A0101.TF1 N-Y16311 D4e5b Avar
KFJ017.A0101.TF1 N-Y236866 C4a1a4 Avar
KFJ018.A0101.TF1 N-TY230908 D4e5a Avar
KFJ040.A0101.TF1 N-TY230908 C4a1a4 Avar
KFJ042.A0101.TF1 E-M35 D4e5b Avar
KUP001.A0101.TF1 N-Y16220 C4a1a6 Avar