ADN cổ đại hé lộ nguồn gốc đa dạng và hôn nhân nội tộc của người Scythia.
Nghiên cứu phân tích 131 cá thể cổ từ vùng Đại Scythia và lân cận thời Đồng – Sắt. Kết quả cho thấy người Scythia có nguồn gốc hỗn hợp, chủ yếu từ các thành phần tổ tiên châu Âu thời Đồng, kèm dấu vết di cư và xâm lược. Họ cũng phát hiện mối quan hệ huyết thống giữa các cá thể, kể cả tầng lớp tinh hoa, và tình trạng hôn nhân nội tộc đáng kể trong thị tộc Scythia.
Bộ dữ liệu gồm 166 mẫu tại các di chỉ, trong đó 60 mẫu xác định được nhóm đơn bội Y. Văn hóa Scythia chính chiếm ưu thế với 26 mẫu, tiếp theo là Scythia gia đình (25) và Scythia chung (14). Các nhóm văn hóa khác như Srubnaya, Pyanoborskaya, Meotian cũng xuất hiện. Về Y, các nhóm R-L51, I-Y8542, R-BY87922 nổi bật. Về mtDNA, X4 (10 mẫu), H1b2 và K1b1 (5 mẫu) là phổ biến nhất.
Hiểu biết về nguồn gốc và cấu trúc di truyền của người Scythia giúp bạn đọc đối chiếu với kết quả ADN của mình, đặc biệt nếu thuộc các nhóm đơn bội Y hoặc mtDNA xuất hiện trong nghiên cứu. Nó cũng cho thấy tầm ảnh hưởng của các quần thể thảo nguyên cổ đại đến châu Âu ngày nay.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| R-L51 | 6 | |
| I-Y8542 | 6 | |
| R-BY87922 | 5 | |
| R-Z2123 | 3 | |
| R-Y2631 | 3 | |
| R-Y53 | 2 | |
| R-Y2 | 2 | |
| J-Y5345 | 2 | |
| R-L20 | 1 | |
| N-CTS10336 | 1 | |
| R-PF6162 | 1 | |
| R-S14328 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| AS33 | J-Y5345 | H2b | Scythian· 4th century BC |
| AS40 | R-L51 | T1a1-a | Scy_Crimea Scythian· 4th century BC |
| AB105 | R-Z2106 | H8b | Stavropol_IA Early Alan· 3rd - 4th centuries AD,132-329 calAD |
| AB109 | R-M417 | C4a1 | Stavropol_IA Sarmatian· 3rd - 1st centuries BC,402-212 calBC |
| AB126 | N-CTS10336 | K1c1e | Pyanoborskaya Pyanoborskaya· 2nd century BC – 2nd century AD,196 calBC - 56 calAD |
| AB127 | N-M2019 | H10e2 | Pyanoborskaya Pyanoborskaya· 2nd century BC – 2nd century AD |
| AB132 | N-Z1979 | G2a1 | Pyanoborskaya Pyanoborskaya· 3rd century BC – 2nd century AD |
| AS10 | R-Z35 | U3b1b | Scy_Crimea Late Scythian· 1st century AD |
| AS11 | J-L210 | N1a1b | Scy_Crimea Late Scythian· the second half of the 2nd century BC |
| AS13 | I-S9952 | HV-T16311C! | Scy_West Late Scythian· 2nd - the first half of the 1st centuries BC |