31 bộ gen cổ đại mới hé lộ lịch sử dân số động của vùng Trung Nguyên và Hải Đại.
Nghiên cứu phân tích 31 bộ gen cổ đại mới từ cuối thời Đồ đá mới đến thời Đồ sắt, kết hợp với dữ liệu đã công bố, tập trung vào hạ lưu Hoàng Hà (Sơn Đông) và trung lưu (Trung Nguyên). Kết quả cho thấy cấu trúc dân số thời Long Sơn, bằng chứng di truyền về sự gia tăng nông nghiệp lúa nước, và sự ổn định di truyền thời Nhị Lý Đầu.
31 mẫu mới thuộc 6 nền văn hóa: Đinh Công Long Sơn (6), Vương Thành Cương Nhị Lý Đầu (4), Ngõa Điếm Long Sơn (3), Vũ Trang Long Sơn (3), Nhạc Thạch (1), Đinh Công Hán (1). Phân tích Y: 14 mẫu xác định được haplogroup, nổi bật N-Y137556 (2 mẫu), còn lại thuộc O, C. Mt: 3 mẫu không xác định, các mẫu khác thuộc M8, D5b1c1a, R11b, G1a2'3, B4i1.
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ hơn về dòng chảy gen và sự ổn định dân số ở hai trung tâm văn hóa quan trọng của Trung Quốc cổ đại, đồng thời cung cấp dữ liệu di truyền cho các nghiên cứu tiếp theo về nguồn gốc người Hán và các nhóm dân tộc liên quan.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| N-Y137556 | 2 | |
| O-F15640 | 1 | |
| O-BY14094 | 1 | |
| C-F845 | 1 | |
| O-F8 | 1 | |
| C-M407 | 1 | |
| O-CTS4325 | 1 | |
| C-FGC45566 | 1 | |
| O-F5 | 1 | |
| O-MF1201 | 1 | |
| O-F632 | 1 | |
| O-Y99961 | 1 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| M63_WCG | O-BY14094 | B4a4 | · 二里头时期 |
| H6 | O-CTS1290 | B4a1-T16311C! | · 龙山时期 |
| M77_wcg | O-F632 | B4i1 | · 二里头时期 |
| M13_WD | O-MF1201 | N/A | · 龙山时期 |
| M77 | C-FGC45566 | F1d | · 龙山时期 |
| M21_Wd | C-M407 | G2a1 | · 龙山时期 |
| H393-2 | C-F845 | D5a2a1 | 岳石文化· 3,550-3,367 cal BP |
| M110 | O-F15640 | F1a1 | · 龙山时期 |
| M3 | O-Y99961 | D4a | · 2,756-2,542 cal BP |
| M10 | N-Y137556 | M8 | · 龙山时期 |