Bộ dữ liệu ADN cổ lớn: 10.016 cá thể, mở ra kho tàng di truyền học lịch sử.
Đây là bộ dữ liệu giải trình tự ADN cổ từ 10.016 cá thể, gồm 367 bộ gen shotgun mới và dữ liệu capture của 9.649 người. Phần lớn (9.426) là mẫu chưa từng công bố, 223 mẫu được cải thiện độ phủ nhờ thư viện bổ sung. Các thư viện ADN cổ được xử lý theo quy trình chuẩn, giải trình tự trên các nền tảng Illumina NextSeq500, HiSeq X10 và NovaSeq X. Dữ liệu này giúp nghiên cứu chi tiết hơn về nguồn gốc và di cư của người cổ đại.
Trong 9.513 mẫu có thông tin văn hóa, nổi bật là nhóm Gothic (31 mẫu) và Visigoth-Mozarab (10 mẫu). Về Y haplogroup, R-L2 chiếm ưu thế (145 mẫu), tiếp theo là R-Z29460 (99) và I-S17250 (97). Về mtDNA, H phổ biến nhất (224), kế đến H1 (178) và T2b (174). Các mẫu tập trung ở Tây Ban Nha thời La Mã và Visigoth, với các địa điểm như I4632.SG (18 mẫu) và I41195.TW (17 mẫu).
Với người yêu thích nguồn gốc, bộ dữ liệu này cung cấp thêm nhiều mẫu cổ để so sánh, đặc biệt từ Tây Ban Nha thời La Mã và Visigoth, giúp hiểu rõ hơn về dòng di cư và pha trộn dân cư châu Âu.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| R-L2 | 145 | |
| R-Z29460 | 99 | |
| I-S17250 | 97 | |
| R-P312 | 72 | |
| R-Z37 | 57 | |
| R-Y91536 | 50 | |
| I-L801 | 43 | |
| I-Y34538 | 41 | |
| G-Z27264 | 39 | |
| R-U152 | 36 | |
| R-Y8451 | 30 | |
| I-Z188 | 29 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| I46672.TW | E-FT81966 | U3b1 | · 2500 BP |
| I8209.AG.TW | R-Y32775 | U1a1a | · 2554 BP |
| I7746.AG | Q-Y179675 | D4b1a2a1 | · 2000 BP |
| I24953.AG | G-FGC79808 | H | Roman-Suevian_South_Merida_Blanes· 400-500 CE |
| I25005.AG | O-F8 | H1 | · 3550 BP |
| I26505_preQC.TW | J-CTS1460 | J2a1a1 | · 1800 BP |
| I41149.TW | C-FT454809 | U4a2 | Gothic· 200-500 CE |
| I15852.AG.TW | E-PF6747 | N1b1a8 | · 2075 BP |
| I41441.TW | E-Y62418 | HV12a1 | · 800 BP |
| I19815.AG | E-BY8832 | H1e8 | · 1175 BP |