Phân tích ADN cổ 6.000 năm ở thảo nguyên Đông Á, hé lộ lịch sử di truyền phức tạp.
Nghiên cứu phân tích bộ gen của 214 cá nhân cổ đại trải dài 6.000 năm ở thảo nguyên Đông Á. Kết quả cho thấy một cuộc mở rộng của người chăn nuôi vào Mông Cổ khoảng 3000 TCN. Đến cuối thời Đồ đồng, dân cư Mông Cổ đã phân tách thành ba nhóm di truyền riêng biệt, nhưng tất cả đều thực hành chăn nuôi bò sữa. Người Hung Nô xuất hiện từ sự hòa huyết giữa các nhóm này và các vùng lân cận. Người Mông Cổ có tỷ lệ tổ tiên Đông Á cao hơn, giống với các dân tộc nói tiếng Mông Cổ ngày nay.
Bộ dữ liệu gồm 196 mẫu tại chỗ, trong đó 107 mẫu xác định được nhóm đơn bội Y. Văn hóa chiếm ưu thế: Mông Cổ (59), Hung Nô muộn (43), Hung Nô sớm (13), Uyghur (13), Ulaanzuukh (11). Các nhóm Y nổi bật: Q-Y145452 (4), R-Z2123 (3), C-SK1082 (3). ADN ty thể: F1b1f (6), T1a1 (6), D4 (5), C4a1a (5). Mẫu tập trung tại các di chỉ TSI001 (14), ULN015 (14), CHN016 (11), TUK003 (10).
Giúp người yêu thích nguồn gốc hiểu rõ hơn về dòng chảy di truyền, sự hòa huyết và cấu trúc quần thể ở thảo nguyên Đông Á, đồng thời cung cấp dữ liệu tham chiếu cho việc so sánh với các mẫu ADN hiện đại.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| Q-Y145452 | 4 | |
| R-Z2123 | 3 | |
| C-SK1082 | 3 | |
| R-M417 | 2 | |
| Q-ZS3313 | 2 | |
| J-PH1795 | 2 | |
| C-Y10432 | 2 | |
| R-Z2124 | 2 | |
| R-Y23838 | 2 | |
| Q-L330 | 2 | |
| R-F3105 | 2 | |
| J-FGC8182 | 2 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| ZAY001 | O-F25363 | M9a1b2 | Mongol· Late Medieval |
| SHR001 | O-TY11863 | R11a1 | |
| ULN011 | O-F254 | A-a1 | 蒙古· 1169-1260 CE |
| UGO002 | O-F8 | U5a1a1 | Mongol· 600 ybp |
| TUH001 | C-FT240216 | B5a2a1a | Late Xiongnu· Xiongnu |
| UUS002 | Q-YP6137 | X2d1 | 鹿石文化· 中世纪晚期 1287-1395年前 |
| ULI001 | R-M417 | U2e1 | DSKC 鹿石-克列克苏混合体(鹿石-石堆墓混合体/鹿石-赫列克苏尔混合体)· Altai_MLBA 阿尔泰青铜时代中晚期 距今3125年 |
| SHG003 | C-ZQ363 | G2a2a1 | Mongol· 600ybp |
| KNN001 | O-FGC65107 | Z3c | Mongol· Late Medieval |
| CHN016 | Q-FTA37701 | A8a | Sagly/Uyuk· Early Iron Age |