Nghiên cứu ADN cổ hé lộ 5000 năm liên tục di truyền ở Nam Kavkaz bất chấp di cư mạnh mẽ.
Nghiên cứu phân tích toàn bộ hệ gen của 230 cá thể từ Georgia và Armenia, niên đại từ thời Đồ đồng đến Sơ kỳ Trung cổ (khoảng 3500 TCN - 700 CN). Kết quả cho thấy một nguồn gen địa phương bền vững, nhưng trong thời Đồ đồng Trung - Muộn, quần thể này đã hấp thụ thêm tổ tiên từ Anatolia và thảo nguyên Á-Âu. Các giai đoạn sau chứng kiến sự gia tăng dân số và đa dạng di truyền, đặc biệt tại các trung tâm đô thị ở miền đông Georgia.
Tổng số 226 mẫu được phân tích, trong đó 127 mẫu xác định được nhóm đơn bội Y. Các văn hóa khảo cổ đa dạng như ARM_Hellenistic (16 mẫu), Samtavro_EMA (15 mẫu), Tserovani_LBA (10 mẫu). Về Y-DNA, nhóm I-SK1270 chiếm ưu thế với 7 mẫu, tiếp theo là R-FGC14590 và I-V4854 (mỗi nhóm 5 mẫu). Về mtDNA, các nhóm H, H13a1a2, HV1a1 cùng xuất hiện với tần suất cao (5 mẫu mỗi nhóm).
Hiểu biết về sự liên tục di truyền ở Kavkaz giúp người yêu thích nguồn gốc thấy rằng dòng gen địa phương có thể tồn tại lâu dài dù có di cư. Các mẫu Y-DNA và mtDNA cung cấp thêm dữ liệu tham khảo cho việc truy vết tổ tiên khu vực này.
Mảnh bản đồ bởi TheYtree · kích thước điểm = số mẫu
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| I-SK1270 | 7 | |
| R-FGC14590 | 5 | |
| I-V4854 | 5 | |
| J-Y3612 | 4 | |
| G-FGC693 | 4 | |
| J-PF5119 | 4 | |
| T-CTS931 | 3 | |
| G-L30 | 3 | |
| G-L1266 | 2 | |
| J-Z30677 | 2 | |
| I-Z26403 | 2 | |
| J-Z18427 | 2 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| VRS008_ss | G-Z6692 | K1a-C150T | Varsimaantkari_EA· Early Antique,2350 BP |
| TSV008_ss | G-FGC693 | T1a1-a | Tserovani_LBA· Late Bronze Age,3250 BP |
| VRS003_ss | G-Z6692 | R1a1 | Varsimaantkari_EA_rel.of.VRS008· Early Antique,2256.5 BP |
| NBG005_ss | G-FGC693 | I1b | Nabagrebi_IA2· Iron Age II,2700 BP |
| TCH004_ss | R-FT30145 | H28 | Tchiatura_LA· Late Antique,1725 BP |
| TCH008_ss | G-FGC693 | U3a | Tchiatura_LA· Late Antique,1725 BP |
| KHT001_ss | G-Y36036 | R1a | Khuntsi_EMA· Early Middle Ages,1074.5 BP |
| NAT001_ss | G-FGC595 | H2a3 | Natakhtari_H· Hellenistic,1950 BP |
| AGV001_ss | G-Z31459 | H13c2 | Aragvispiri_LA-EMA· Late Antique,1674.5 BP |
| IGT003_ss | G-FGC728 | U3c | Igoeti_EA· Early Antique,2301 BP |