258 bộ gen cổ từ biên giới La Mã ở Nam Đức hé lộ biến động dân số và đời sống gia đình 400-700 CN.
Nghiên cứu phân tích 258 bộ gen cổ từ vùng biên giới La Mã cũ ở Nam Đức, so sánh với 2.500 bộ gen cổ và 379 bộ gen hiện đại. Kết quả cho thấy một sự thay đổi dân số lớn xảy ra cùng lúc với sự sụp đổ của nhà nước La Mã vào cuối thế kỷ 5. Khi đó, một nhóm người gốc Bắc Âu đã hòa huyết với các nhóm dân cư đa dạng di truyền của các tỉnh La Mã. Hôn nhân giữa các nhóm rất phổ biến và ít có sự khác biệt văn hóa. Cấu trúc di truyền này kéo dài đến thế kỷ 6, và đến đầu thế kỷ 7, quần thể hỗn hợp đã giống với người Trung Âu hiện đại.
Mẫu gồm 258 cá nhân từ 19 địa điểm khảo cổ, chủ yếu thuộc văn hóa Altheim (110 mẫu), Büttelborn (40), Mömlingen (28). Về dòng cha (Y), nổi bật là E-BY35788 (15), I-PH1176 (7), E-A8612 (5). Dòng mẹ (mtDNA) phổ biến gồm H2a (10), T2b2b (8), U5a1a2a1 (7), J1c2o1 (7). Dữ liệu này cho thấy sự đa dạng di truyền đáng kể trong khu vực, phản ánh quá trình hòa huyết phức tạp giữa các nhóm dân cư khác nhau.
Hiểu rõ hơn về nguồn gốc tổ tiên người Trung Âu hiện đại, đặc biệt là sự pha trộn giữa Bắc Âu và La Mã. Cung cấp bằng chứng về cấu trúc gia đình hạt nhân, hôn nhân một vợ một chồng và tránh cận huyết, những đặc điểm vẫn ảnh hưởng đến xã hội châu Âu ngày nay.
| Nhóm haplo | Hiện đại | |
|---|---|---|
| E-BY35788 | 15 | |
| I-PH1176 | 7 | |
| E-A8612 | 5 | |
| G-Z40854 | 3 | |
| R-Z30 | 3 | |
| R-Y32043 | 2 | |
| E-Y37831 | 2 | |
| R-P312 | 2 | |
| R-YP1700 | 2 | |
| R-U152 | 2 | |
| I-L1198 | 2 | |
| R-L257 | 2 |
| Mẫu | Y-DNA | mtDNA | Văn hóa / Thời kỳ |
|---|---|---|---|
| Btb161_1 | E-PH1403 | H49a | Büttelborn· 501-700 |
| STRAZ_I_37 | E-MZ89 | U6a1a | Straubing Azlburg· 350/360-390/400; probably ZS C (Moosbauer 2005) |
| Alh_114 | E-BY35788 | T2b2b | Altheim |
| Alh_115 | E-BY35788 | T1a9 | Altheim· 580-600 |
| Alh_116 | I-PH1176 | H1-e | Altheim |
| Alh_117 | I-PH1176 | T2b2b | Altheim· 530-600 |
| Alh_118 | J-CTS11760 | K1a4a1 | Altheim |
| Alh_119 | J-Z1043 | K1a4a1 | Altheim· 580-620 |
| Alh_122 | E-BY35788 | H | Altheim· 580-600 |
| Alh_123 | E-BY35788 | J1c-C16261T | Altheim |